過錢

guò qián quá tiễn

Hán Việt: quá tiễn · Pinyin: guò qián

Tổng quan

trả tiền

Cấu tạo: (quá) + (tiễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trả tiền

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 代为他人收受贿赂而从中获利; 方言。付款。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.代为他人收受贿赂而从中获利。 2.方言。付款。

Eng

  • Cihui 過錢 uòqián v.o. count money