過
quáNôm qưở
Hán Việt: quá · Pinyin: guō · Nôm: qưở
Tổng quan
Vượt. Hơn. Như quá độ [過度] quá cái độ thường
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | guō |
|---|---|
| Hán Việt | quá |
| Âm Nôm | goá |
| Quảng Đông | gwo1 |
| Mân Nam | kò |
| Nhật Bản | KA |
| Hàn Quốc | 과 |
| Chú âm | ㄍㄨㄛˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | kua |
| Baxter-Sagart | Cə.kʷˤaj |
| Hán ngữ Thượng cổ | Cə.kʷˤaj |
| Phản thiết | 古臥切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 戈 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Vượt. Hơn. Như quá độ [過度] quá cái độ thường. Lỗi, làm việc trái lẽ gọi là quá. Như cải quá [改過] đổi lỗi. Văn quá [文過] có lỗi lại còn nói che lấp đi mà cãi rằng phải. Đã qua. Như quá khứ [過去] sự đã qua, đời đã qua. Trách. Một âm là qua. Từng qua. Như qua môn bất nhập [過門不入] từng đi qua cửa mà không vào. Dị dạng của chữ [过]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển qua 過 ◎ Nôm: 戈 AHV: quá. ① đgt. di chuyển từ bên này sang bên kia. Quét trúc bước qua lòng suối, thưởng mai về đạp bóng trăng. (Ngôn chí 16.3)‖ (Thuật hứng 51.5)‖ (Tự thán 77.3, 87.3, 92.4)‖ (Thái cầu 253.5). ② đgt. (thời gian) trôi đi. Am trúc hiên mai, ngày tháng qua, thị phi nào đến cõi yên hà. (Ngôn chí 4.1)‖ (Trần tình 39.2, 42.2)‖ (Tự thán 71.3, 85.3, 94.1, 96.7)‖ (Tức sự 124.4)‖ (Bảo kính 168.4, 177.3)‖ (Quy Côn Sơn 189.8)‖ (Giới nộ 191.8)‖ (Tích cảnh thi 202.1, 205.2)‖ (Đào hoa thi 231.1)‖ (Hoè 244.2). ③ đgt. sống cho hết một quãng thời gian nào đó. Miễn là tiêu sái qua ngày tháng…
- Giản Dị Hán Nôm qua vượt qua, nhìn qua, qua loa [Eng: to overcome, to look over, to work perfunctorily]
- Giản Dị Hán Nôm quở quở trách [Eng: to dress down]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) quá đi quá xa [Eng: it is going too far]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] phát quá nửa ngày thuộc về phần âm
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] có khi trước mạt xem qua
- Bảng Tra Chữ Nôm goá goá bụa [Eng: widowhood]
- Bảng Tra Chữ Nôm quớ [Eng: pass, pass through, go across]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: goá Xuất hiện 20 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: goá Xuất hiện 18 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: goá Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.(一)之又音。 2.姓。如漢代有過晏。
Eng
- CC-CEDICT surname Guo
- CC-CEDICT to cross, to go over, to pass (time), to celebrate (a holiday), to live, to get along, excessively, too-
- CC-CEDICT (experienced action marker)
- JMdict surplus-
- JMdict excess-
- JMdict over-
- JMdict per- (chemical with more of a certain element than found in other compounds of the same constituents)
ja
- JMdict 過(か)
Nguồn gốc
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古臥切,戈去聲。【玉篇】度也,越也。【正韻】超也。【易·繫辭】範圍天地之化而不過。【禮·檀弓】過之者,俯而就之。【史記·贾生傳】自以爲過之,今不及也。 又過失也。【書·大禹謨】宥過無大。【註】過者,不識而誤犯也。【前漢·文帝紀】俱去細過,偕歸大道。 又罪愆也。【周禮·天官·大宰】八柄,八曰誅,以馭其過。 又責也。【史記·項羽紀】聞大王有意督過之。 又卦名。易大過,小過。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古禾切,音戈。【廣韻】經也。【書·禹貢】東過洛汭,北過洚水。 又過所也。【釋名】過所至關津以示也。或曰傳轉也,轉移所在,識以爲信。 又國名。【左傳·襄四年】處澆于過。【註】過,國名。東萊掖縣有過鄕。 又㵎名。【詩·大雅】溯其過㵎。 又姓。【後漢·劉陶傳】過晏之徒。【註】過,姓,過國之後。【正韻】經過之過,平聲。超過、過失之過,去聲。 考證:〔【史記·賈誼傳】自以爲過之,今殆不及也。〕 謹照原 書賈誼傳改贾生。又原文無殆字今省。〔【史記·高帝紀】聞將軍有意督過之。〕 謹按所引出項羽紀不出高帝紀,謹照原書高帝紀改項羽紀。將軍改大王。〔【釋名】過所至關津以示也。或曰,傳過也。移所在識以爲信。〕 謹按太平御覽引釋名原文傳轉也,轉移所在,識以爲信。今照改。
Thuyết Văn
度也。 从辵。咼聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
引伸爲有過之過。釋言。郵、過也。謂郵亭是人所過。愆郵是人之過。皆是。分別平去聲者、俗說也。 古禾切。十七部。
【逺】 (viễn) Nghĩa:
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 过 · 𨓺 · 𬨨 · 过 · 过 · 过 · 过