迎風

yíng fēng nghênh phong

Hán Việt: nghênh phong · Pinyin: yíng fēng

Tổng quan

trong gió | đối mặt với gió | thuận gió ứng gió mát. nghênh phong nghênh phong ☆Hứng gió mát. 1. đón gió; hứng gió; nghinh phong。對著風。 這裡坐著正迎風,很涼爽。 ngồi đây đúng hướng gió, rất mát mẻ. 2. theo chiều gió; trước gió。隨風。 紅旗迎風招展。 cờ đỏ tung bay trước gió

Cấu tạo: (nghênh) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghênh phong nghênh phong ☆Hứng gió mát.
  • Cihui trong gió | đối mặt với gió | thuận gió ứng gió mát. nghênh phong nghênh phong ☆Hứng gió mát. 1. đón gió; hứng gió; nghinh phong。對著風。 這裡坐著正迎風,很涼爽。 ngồi đây đúng hướng gió, rất mát mẻ. 2. theo chiều gió; trước gió。隨風。 紅旗迎風招展。 cờ đỏ tung bay trước gió

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.面對著風。如:「由於東北季風的增強,迎風面的東半部地區降雨機率增大。」 2.隨著風、順著風。如:「楊柳迎風招展。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 汉代楼观名; 逆风;对着风; 指纳凉; 犹闻风; 迅即,马上; 犹随风; 犹接风。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.汉代楼观名。 2.逆风;对着风。 3.指纳凉。 4.犹闻风。 5.迅即,马上。 6.犹随风。 7.犹接风。

Eng

  • CC-CEDICT in the wind|facing the wind|downwind
  • Cihui in the wind; facing the wind; downwind