迎
nghênhNôm nghênh
Hán Việt: nghênh · Pinyin: yíng · Nôm: nghênh
Tổng quan
Đón. Chờ vật ngoài nó tới mà ngửa mặt ra đón lấy gọi là nghênh. Như tống nghênh [送迎] đưa đón. Hoan nghênh [歡迎] vui đón. Nghênh phong [迎風] hóng gió, v.v
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yíng |
|---|---|
| Hán Việt | nghênh |
| Âm Nôm | ngảnh |
| Quảng Đông | jing4 |
| Mân Nam | giâ |
| Nhật Bản | MUKAERU |
| Hàn Quốc | 영 |
| Chú âm | ㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngieng |
| Baxter-Sagart | ŋ<r>aŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | ŋ<r>aŋ |
| Phản thiết | 吾郞切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 庚 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đón. Chờ vật ngoài nó tới mà ngửa mặt ra đón lấy gọi là nghênh. Như tống nghênh [送迎] đưa đón. Hoan nghênh [歡迎] vui đón. Nghênh phong [迎風] hóng gió, v.v. Đón trước, suy xét cái mối mừng giận của người khác mà đón trước chiều ý gọi là nghênh hợp [迎合] hay phùng nghênh [逢迎]. Một âm là nghịnh. Đi đón về. Như thân nghịnh [親迎] lễ đi đón dâu. Phàm cái gì nó tới mà mình đón lấy thì gọi là nghênh, nó chưa lại mà mình tới đón trước gọi là nghịnh
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển nghiêng 迎 ◎ đng ngả. đgt. lệch về một phía. Đêm thanh hớp nguyệt nghiêng chén, ngày vắng xem hoa bợ cây. (Ngôn chí 11.3)
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển ngảnh 迎 đgt. quay mặt đi hướng khác, (bóng) bỏ đi lờ đi không quan tâm đến nữa. Đắc thì thân thích chen chân đến, thất sở láng giềng ngảnh mặt đi. (Thuật hứng 57.4). [TT Dương 2011b]. cđ ngoảnh, gảnh
- Giản Dị Hán Nôm nghinh nghinh đón [Eng: to welcome]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) nghênh nghênh ngang; lênh nghênh [Eng: swaggering]
- Bảng Tra Chữ Nôm nghểnh nghểnh cổ [Eng: to crane one's neck]
- Bảng Tra Chữ Nôm ngảnh ngảnh mặt [Eng: turn away]
- Bảng Tra Chữ Nôm nghiêng nghiêng tai [Eng: to perk up the ears]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nghinh Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nghinh Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: nghinh Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.接。如:「迎接」、「送往迎來」。《儀禮.士昏禮》:「主人如賓服迎于門外。」宋.王安石〈白溝行〉:「白溝河邊蕃塞地,送迎蕃使年年事。」 2.奉承。如:「逢迎」。《新唐書.卷九六.杜如晦傳》:「懷道及隋時位吏部主事,方煬帝幸江都,群臣迎阿,獨懷道執不可。」 3.朝著、向著。如:「迎面」、「迎風」。唐.李華〈河南府參軍廳壁記〉:「每從容府中,或有異政,雖不吾以,必預咨謀,如川決防,如竹迎刃。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 迎 (形声。从辵。本义遇,相逢) 同本义 迎,逢也。--《说文》。段玉裁注夆,悟也; 逢,遇也,其理一也。” 以迎岁于东郊。--《淮南子·时则》。注逆春也。” 迎日推策。--《史记·五帝纪》。正义逆也。” 又如迎霜(遇霜) 迎接; 欢迎 冕而亲迎。--《礼记·昏义》 亲迎于渭。--《诗·大雅·大明》 哀公迎孔子。--《墨子·非儒下》 每迎女婿固不遣。--明·崔铣《记王忠肃公翱三事》 又如迎风板子(迎风。指新官上任,为树权威先访拿数人杖责四十。然后视情节再行发落); 迎猪(赶猪回家); 迎 迎yíng ⒈接,热情接待~接。~宾。欢~。喜~。 ⒉向着,对着~面而来。~风而去。~头赶上。 ⒊ 迎yìng 1.往迎。常特指迎亲。
Eng
- CC-CEDICT to welcome; to meet, to forge ahead (esp. in the face of difficulties); to meet face to face
Nguồn gốc
Khang Hy
【唐韻】語京切【集韻】魚京切【韻會】疑京切,𠀤音𠆻。【說文】逢也。【增韻】逆也,迓也。【揚子·方言】自關而東曰逆,自關而西曰迎。【淮南子·覽㝠訓】不將不迎。【註】將,送也。迎,接也。不隨物而往,不先物而動也。 又逆數也。【史記·五帝紀】迎日推策。【註】逆數之也。日月朔望,未來而推之,故曰迎日。 又【廣韻】魚敬切【集韻】【韻會】【正韻】魚慶切,𠀤𠆻去聲。【正韻】凡物來而接之則平聲,物未來而往迓之則去聲。【詩·大雅】親迎于渭。 又叶吾郞切,音昂。【史記·龜筴傳】理達于理,文相錯迎。使工占之,所言盡當。 又叶元具切,音遇。【屈原·離騷】百神翳其備降兮,九嶷𦆯其𠀤迎。皇剡剡其揚靈兮,告余以吉故。 考證:〔【史記·龜筴傳】理達于理,文相錯迎。使工召之,所言盡當。〕 謹照原文召之改占之。
Thuyết Văn
逢也。 从辵。卬聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
夆、啎也。逢、遇也。其理一也。 疑卿切。古音在十部。
【迎】(nghênh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) , Thanh phù (聲符): 卬 (ngang) Phiên thiết: 疑卿切 → nghi + khanh Nghĩa: 逢 vậy。 từ 辵。卬 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 迊 · 𨒦 · 迊