yíng nghênh

Hán Việt: nghênh · Pinyin: yíng

Tổng quan

chào đón gặp gặp khó khăn mà tiến lên gặp mặt trực tiếp

迎上 · 迎亲 · 迎候 · 迎击 · 迎合 · 迎头 · 迎娶 · 迎婚

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyíng
Hán Việtnghênh
Quảng Đôngjing4
Mân Namgiâ
Nhật BảnMUKAERU
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổngieng
Baxter-Sagartŋ<r>aŋ
Hán ngữ Thượng cổŋ<r>aŋ
Phản thiết吾郞切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đón. Chờ vật ngoài nó tới mà ngửa mặt ra đón lấy gọi là {nghênh}. Như {tống nghênh} [送迎] đưa đón. {Hoan nghênh} [歡迎] vui đón. {Nghênh phong} [迎風] hóng gió, v.v. Đón trước, suy xét cái mối mừng giận của người khác mà đón trước chiều ý gọi là {nghênh hợp} [迎合] hay {phùng nghênh} [逢…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm nghểnh nghểnh cổ [Eng: to crane one's neck]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ngảnh ngảnh mặt [Eng: turn away]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nghiêng nghiêng tai [Eng: to perk up the ears]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nghinh Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nghinh Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: nghinh Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.接。如:「迎接」、「送往迎來」。《儀禮.士昏禮》:「主人如賓服迎于門外。」宋.王安石〈白溝行〉:「白溝河邊蕃塞地,送迎蕃使年年事。」 2.奉承。如:「逢迎」。《新唐書.卷九六.杜如晦傳》:「懷道及隋時位吏部主事,方煬帝幸江都,群臣迎阿,獨懷道執不可。」 3.朝著、向著。如:「迎面」、「迎風」。唐.李華〈河南府參軍廳壁記〉:「每從容府中,或有異政,雖不吾以,必預咨謀,如川決防,如竹迎刃。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迎 (形声。从辵。本义遇,相逢) 同本义 迎,逢也。--《说文》。段玉裁注夆,悟也;逢,遇也,其理一也。” 以迎岁于东郊。--《淮南子·时则》。注逆春也。” 迎日推策。--《史记·五帝纪》。正义逆也。” 又如迎霜(遇霜) 迎接;欢迎 冕而亲迎。--《礼记·昏义》 亲迎于渭。--《诗·大雅·大明》 哀公迎孔子。--《墨子·非儒下》 每迎女婿固不遣。--明·崔铣《记王忠肃公翱三事》 又如迎风板子(迎风。指新官上任,为树权威先访拿数人杖责四十。然后视情节再行发落);迎猪(赶猪回家);迎 迎yíng ⒈接,热情接待~接。~宾。欢~。喜~。 ⒉向着,对着~面而来。…

Eng

  • CC-CEDICT to welcome; to meet|to forge ahead (esp. in the face of difficulties); to meet face to face

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【唐韻】語京切【集韻】魚京切【韻會】疑京切,𠀤音𠆻。【說文】逢也。【增韻】逆也,迓也。【揚子·方言】自關而東曰逆,自關而西曰迎。【淮南子·覽㝠訓】不將不迎。【註】將,送也。迎,接也。不隨物而往,不先物而動也。 又逆數也。【史記·五帝紀】迎日推策。【註】逆數之也。日月朔望,未來而推之,故曰迎日。 又【廣韻】魚敬切【集韻】【韻會】【正韻】魚慶切,𠀤𠆻去聲。【正韻】凡物來而接之則平聲,物未來而往迓之則去聲。【詩·大雅】親迎于渭。 又叶吾郞切,音昂。【史記·龜筴傳】理達于理,文相錯迎。使工占之,所言盡當。 又叶元具切,音遇。【屈原·離騷】百神翳其備降兮,九嶷𦆯其𠀤迎。皇剡剡其揚靈兮,告余以吉故。 考證:〔【史記·龜筴傳】理達于理,文相錯迎。使工召之,所言盡當。〕 謹照原文召之改占之。

Thuyết Văn

逢也。 从辵。卬聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

夆、啎也。逢、遇也。其理一也。 疑卿切。古音在十部。

【迎】(nghênh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) | Thanh phù (聲符): 卬 (ngang) Phiên thiết: 疑卿切 → nghi + khanh Nghĩa: 逢 vậy。 từ 辵。卬 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 迊 · 𨒦 · 迊