近1.
Tổng quan
ần, trái với xa — Nông cạn hẹp hòi. Chẳng hạn thiển cận — thân thiết với.
Nghĩa
Việt
- Cihui ần, trái với xa — Nông cạn hẹp hòi. Chẳng hạn thiển cận — thân thiết với.
ần, trái với xa — Nông cạn hẹp hòi. Chẳng hạn thiển cận — thân thiết với.