近
cậnNôm gàn
Hán Việt: cận · Pinyin: jìn · Nôm: gàn
Tổng quan
Gần, đường đất cách nhau gần gọi là cận
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jìn |
|---|---|
| Hán Việt | cận |
| Âm Nôm | cặn |
| Quảng Đông | gan3 |
| Mân Nam | kin7 |
| Nhật Bản | CHIKAI |
| Hàn Quốc | 근 |
| Chú âm | ㄐㄧㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | gionh |
| Baxter-Sagart | N-kərʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | N-kərʔ |
| Phản thiết | 巨靳切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Gần, đường đất cách nhau gần gọi là cận. Thời gian cách nhau còn ít gọi là cận. Như cận đại [近代] đời gần đây. Thiển cận, cái gì thường thấy luôn mà dễ biết gọi là cận. Như Mạnh Tử [孟子] nói ngôn cận nhi chỉ viễn giả thiện ngôn dã [言近而旨遠者善言也] nói gần mà ý tứ xa ấy là lời nói hay vậy. Gần giống như, từa tựa. Như bút ý cận cổ [筆意進古] ý văn viết gần giống như lối cổ. Thiết dụng, cần dùng. Một âm là cấn. Thân gần. Lại một âm là kí. Đã, rồi
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm gàn gàn dở [Eng: eccentric]
- Giản Dị Hán Nôm gần gần gũi [Eng: close/dear/near to somebody's heart]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) cận cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị [Eng: a close-up; guards; short-sighted]
- Bảng Tra Chữ Nôm cặn cặn kẽ [Eng: careful, detailed, minute]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.時間、地點、血統、關係等方面距離不遠的。如:「近日」、「近郊」、「近親」。《墨子.經說下》:「行者必先近而後遠,遠近脩也,先後久也。」 2.淺顯明白、容易瞭解。如:「淺近」。《孟子.盡心下》:「言近而指遠也,善言也。」 [動] 1.相似、幾乎一樣。如:「近似」。《禮記.中庸》:「知恥近乎勇。」 2.靠近、接近。如:「挨近」、「迫近」。唐.李商隱〈樂遊原〉詩:「夕陽無限好,只是近黃昏。」 3.親密。如:「親近」。《論語.陽貨》:「近之則不孫,遠之則怨。」 4.合乎。如:「不近情理」。宋.蘇洵〈辨姦論〉:「凡事之不近人情者,鮮不為大姦慝、豎刁、易牙、開方是也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 近 (形声。从辵,表示与行走有关,斤声。本义走近,接近) 同本义 近,附也。--《说文》 为其近于道也。--《礼记·祭义》 小大近丧。--《诗·大雅·荡》 吾入关,秋毫不敢有所近。--《史记·项羽本纪》 稍出近之。--唐·柳宗元《三戒》 近出前后。 稍近。 时敌军已近寨。--清·徐珂《清稗类钞·战事类》 又如逼近(靠近; 接近); 挨近; 近傍(接近; 靠近); 近晚(傍晚); 近火(靠近火) 引申追求,希求 为近利市三倍。--《易·说卦》 又如近名(追求名誉); 近利(逐利) 逼近 近jìn ⒈近,跟"远"相对~在咫尺。~几年来。~在眉睫。 ⒉关系密切,亲密,接近亲~。~亲。~朱者赤。~墨者黑。 ⒊相似,差不多太~似。性相~。年~八旬。 ⒋浅近,简单言~旨远。语言俚~(俚粗俗)。
Eng
- CC-CEDICT near, close to, approximately
other
- Nguồn khác Bờ. Thềm 律沃边近深幼侵 Lọt oóc bến gằn thôm au dặm (V.C.) Đi lọt đến bờ ao hóng mát. 淰汾𪥛近楆 Nặm phân luông gằn giảo (Đ.L.) Mưa lớn nước lên tới thềm nhà kho. 涉道近𪽖接買 Liểp khỉn đạo gằn nà xiểp mấư (V.C.) Men lên đường bờ ruộng vừa mới đắp
Nguồn gốc
Khang Hy
〔古文〕:𣥍【廣韻】其謹切【集韻】【韻會】【正韻】巨謹切,𠀤音瘽。【玉篇】不遠也。【詩·小雅】會言近止。【易·繫辭】近取諸身。 又【廣韻】幾也。言庶幾也。【論語·其庶乎註】庶言近道也。 又【韻會】迫也。【易·繫辭】二多譽,四多懼,近也。【註】位偪于君也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤巨靳切,音覲。【說文】附也。【增韻】親也,近之也。【書·五子之歌】民可近,不可下。又【洪範】是訓是行,以近天子之光。【韻會】凡遠近之近,上聲。附近之近,去聲。 又【集韻】居吏切,音記。已也。辭也。【詩·大雅】往近王舅。【註】辭也。
Thuyết Văn
附也。 从辵。斤聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
許附爲附婁字。坿爲坿益字。疑附近當作坿也。經典釋文。遠近上聲。近之去聲。古無此分別。 渠遴切。古音十三部。廣韵其謹巨靳切。
【近】(cận) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) , Thanh phù (聲符): 斤 (cân) Phiên thiết: 渠遴切 → cừ + lận Nghĩa: 附 vậy。 từ 辵。斤 thanh。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠧣 · 𣂠 · 𣥍 · 𣥪 · 𮞆