這般

zhè bān giá bàn

Hán Việt: giá bàn · Pinyin: zhè bān

Tổng quan

như thế | cách này

Cấu tạo: (giá) + (bàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như thế | cách này

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 這樣、如此。《儒林外史》第三八回:「你怎見了貧僧就這般悲慟起來?這是甚麼原故?」《紅樓夢》第五七回:「襲人見了這般,慌起來。」也作「這麼」、「這們」、「這等」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹这样。表示性状﹑程度等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹这样。表示性状﹑程度等。

Eng

  • CC-CEDICT like this|this way
  • Cihui like this; this way

ja

  • JMdict these|this kind of|such|this time