zhè giá

Hán Việt: giá · Pinyin: zhè

Tổng quan

(đại từ) này những...này (hình thức kết hợp) này (được theo sau bởi danh từ) những...này (được theo sau bởi lượng từ) (trong nghĩa này, thường phát âm [zhei4], đặc biệt ở Bắc Kinh)

這冷 · 這厮 · 這箇 · 這裏 · 這伙人 · 這田地 · 這程子 · 這邊句

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhè
Hán Việtgiá
Quảng Đôngjin6
Mân Namtse
Nhật BảnHAU
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄜˋ
Hán ngữ Trung cổcjax
Phản thiết牛堰切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ấy. Như {giá sự} [這事] sự ấy. Một âm là {nghiện}. Đón.

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giá Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giá Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: giá Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [代] 指稱較近的人、事、時間或地方。《儒林外史》第一回:「這就是門生治下一個鄉下農民,叫做王冕。」 [形] 指示形容詞。如:「這裡」、「這個人」、「這時候」。《老殘遊記》第四回:「這強盜一定在這村莊上了。」 [副] 立刻、馬上。如:「我這就回來。」 [助] 用於句中的襯字,無義。元.關漢卿《謝天香》第三折:「待道是顛狂睡囈,兀的不青天這白日。」

Eng

  • CC-CEDICT (pronoun) this; these|(bound form) this; the (followed by a noun)|(bound form) this; these (followed by a classifier) (in this sense, commonly pr. [zhei4], esp. in Beijing)
  • CC-CEDICT (coll.) this

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【廣韻】魚變切【集韻】牛堰切,𠀤音彥。【玉篇】迎也。【正字通】周禮有掌訝,主迎。訝古作這。毛晃曰:凡稱此箇爲者箇,俗多攺用這字。這乃迎也。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 这 · 这 · 这 · 这 · 这