這

zhègiáNôm giá

Hán Việt: giá · Pinyin: zhè · Nôm: giá

Tổng quan

Ấy. Như giá sự [這事] sự ấy

這冷 · 這厮 · 這箇 · 這裏 · 這伙人 · 這田地 · 這程子 · 這邊句

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhè
Hán Việtgiá
Âm Nômgió
Quảng Đôngjin6
Mân Namtse
Nhật BảnHAU
Hàn Quốc저
Chú âmㄓㄜˋ
Hán ngữ Trung cổcjax
Phản thiết牛堰切
Thanh mẫu疑
Vận線
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ấy. Như giá sự [這事] sự ấy. Một âm là nghiện. Đón

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển giá 這 ◎ Ss đối ứng ca⁵, ca³ (23 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 262]. Ngữ tố xuất hiện trong câu thơ sáu chữ. Kiểu tái lập cho thế kỷ XV: *kca⁵. Xét, giá (*kc-) chuẩn đối với “già” (*kc-) và “trăng” (*bl-). Với vị trí 134.3, chứng tỏ thế kỷ XV đã có song thức ngữ âm. ① tt. lạnh. Càng khuở già càng cốt cách, một phen giá một tinh thần. (mai 214.6). ② dt. sương đóng váng mỏng. Đường tuyết thông còn Giá in, đã sai én ngọc lại, cho dìn. (Tảo xuân 193.1) . x. lạnh. ③ dt. băng tuyết, dùng để dịch chữ “băng”. Cửa sày, giá nhơn nhơn lạnh, lòng bạn, trăng vặc vặc cao. (Bảo kính 167.5)
  • Giản Dị Hán Nôm gió [Eng: this, the, here]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) giá giá như [Eng: supposing]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] mùa đông giá lạnh thuỷ trầm
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giá Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giá Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: giá Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [代] 指稱較近的人、事、時間或地方。《儒林外史》第一回:「這就是門生治下一個鄉下農民,叫做王冕。」 [形] 指示形容詞。如:「這裡」、「這個人」、「這時候」。《老殘遊記》第四回:「這強盜一定在這村莊上了。」 [副] 立刻、馬上。如:「我這就回來。」 [助] 用於句中的襯字,無義。元.關漢卿《謝天香》第三折:「待道是顛狂睡囈,兀的不青天這白日。」

Eng

  • CC-CEDICT (pronoun) this; these, (bound form) this; the (followed by a noun), (bound form) this; these (followed by a classifier) (in this sense, commonly pr. [zhei4], esp. in Beijing)
  • CC-CEDICT (coll.) this

Nguồn gốc

Khang Hy

【廣韻】魚變切【集韻】牛堰切,𠀤音彥。【玉篇】迎也。【正字通】周禮有掌訝,主迎。訝古作這。毛晃曰:凡稱此箇爲者箇,俗多攺用這字。這乃迎也。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 这 · 这 · 这 · 这 · 这