進言
tiến ngôn
Hán Việt: tiến ngôn · Pinyin: jìn yán
Tổng quan
đưa ra gợi ý (cho người ở vị trí cao hơn) | đưa ra lời khuyên
Nghĩa
Việt
- Cihui đưa ra gợi ý (cho người ở vị trí cao hơn) | đưa ra lời khuyên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 向師長或長官建議。《荀子.臣道》:「大臣父兄有能進言於君,用則可,不用則去,謂之諫。」《五代史平話.梁史.卷上》:「朝廷行著這般政令,無一人敢奏事進言。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 向人提出意见(尊敬或客气的口气)大胆~ㄧ向您进一言。
Eng
- CC-CEDICT to put forward a suggestion (to sb in a senior position)|to offer a word of advice
- Cihui to put forward a suggestion (to sb in a senior position); to offer a word of advice
ja
- JMdict advice (to a superior)|counsel|proposal|suggestion|recommendation