進
tiếnNôm tiến
Hán Việt: tiến · Pinyin: jìn · Nôm: tiến
Tổng quan
Tiến lên. Trái lại với chữ thoái [退]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jìn |
|---|---|
| Hán Việt | tiến |
| Âm Nôm | tiến |
| Quảng Đông | zeon3 |
| Mân Nam | tsìn |
| Nhật Bản | SUSUMU |
| Hàn Quốc | 진 |
| Chú âm | ㄐㄧㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | cinh |
| Baxter-Sagart | [ts][i][n]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ts][i][n]-s |
| Phản thiết | 資辛切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 震 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tiến lên. Trái lại với chữ thoái [退]. Dắt dẫn lên. Dâng. Như tiến cống [進貢] dâng đồ cống, tiến biểu [進表] dâng biểu, v.v. Vì thế nên khoản thu vào cũng gọi là tiến hạng [進項]. Liều đánh bạc gọi là bác tiến [博進]. Bọn, lũ. Như tiên tiến [先進] bọn trước. Cũng như ta nói tiền bối [前輩] vậy. Tục gọi chỗ chia giới hạn nhà trong nhà ngoài là tiến
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm tấn tấn (một phần tuồng kịch), đệ nhất tấn [Eng: one part of dramatics]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tiến tiến tới [Eng: to approach]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] khối tiêu ăn tiến yêu đương dường này
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tiến thực tiêu đạo có công dị thường
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.向上或向前移動。相對於「退」。如:「前進」、「進攻」。 2.由外入內。如:「進門」、「閒人免進」、「非請勿進」。《三國演義》第九五回:「今大開城門,必有埋伏。我兵若進,中其計也。」 3.出仕、做官。《孟子.公孫丑上》:「治則進,亂則退,伯夷也。」《荀子.大略》:「君子進則能益上之譽而損下之憂。」 4.推荐。如:「引進」。《周禮.夏官.大司馬》:「進賢興功,以作邦國。」 5.呈獻、奉上。如:「進貢」。《禮記.曲禮上》:「侍飲於長者,酒進則起。」《三國演義》第一九回:「但到處,聞劉豫州,皆爭進飲食。」 6.積極、努力。如:「進取」。 7.收入、買入。如:「進帳」、「進貨」、「日進斗金」。 [名] 1.舊式房舍的院落層次。如:「兩進院子」。《儒林外史》第一四回:「右邊一路,一間一間的房子,都有兩進。」 2.姓。如漢代有進險。
Eng
- CC-CEDICT to go forward, to advance, to go in, to enter, to put in, to submit, to take in, to admit, (math.) base of a number system, classifier for sections in a building or residential compound
other
- Nguồn khác Sợi. 進派近進𬞢 Sẩn phải gặn sẩn gà (Ph.L.) Sợi vải thô như cọng cỏ gianh
Nguồn gốc
Khang Hy
〔古文〕:𨙟、𨗃【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤卽刃切,音晉。【說文】登也。【玉篇】升也。【廣韻】前也。【禮·曲禮】遭先生于道,趨而進。【表記】君子三揖而進。【註】人之相見,三揖三讓,以升賔階。【書·盤庚】乃登進厥民。【疏】延之使前而告之也。 又【正韻】薦也。【禮·儒行】推賢而進達之。 又【正韻】效也。【禮·樂記】禮減而進,以進爲文。【註】自勉强也。【易·乾卦】君子進德修業,欲及時也。 又近也。【禮·檀弓】兄弟之子猶子也。蓋引而進之也。 又進士。【禮·王制】大樂正論造士之秀者,以告于王,而升諸司馬,曰進士。【註】進士,可進而受爵祿也。 又特進。【後漢·和帝紀】賜諸侯王公將軍特進。【註】諸侯功德優盛,朝廷所敬異者賜位特進。 又與餕同。【禮·祭統】百官進徹之。【註】進同餕。 又【字彙補】與盡同。【列子·黃帝篇】竭聰明,進智力。 又通作薦。【列子·湯問篇】穆王薦之,张註薦當作進。 又【集韻】徐刃切【正韻】齊進切。𠀤與贐同。會禮也。【前漢·高帝紀】蕭何爲主吏主進。【註】主賦斂禮錢也。師古曰:進本作贐,聲轉爲進。 又叶資辛切,音津。【揚子·太𤣥經】陽引而進,物出溱溱。 考證:〔【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤郎刃切,音晉。〕 謹照原文郎改卽。〔【列子·湯問篇】王薦而問之。【註】薦,猶進也。〕 謹照原文改穆王薦之,张註薦當作進。〔【史記·高帝紀】蕭何爲主吏主進。【註】主賦斂禮錢也。師古曰,進,本作贐,聲轉爲進。〕 謹按所引係前漢書註,則正文亦當引前漢書。史記改前漢。
Thuyết Văn
登也。从辵。閵省聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
卽刃切。十三部。
【進】 (tiến) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) , Thanh phù (聲符): 閵省 (lận) Phiên thiết: Tức nhận thiết Thượng tự: 卽 (tức) , Hạ tự: 刃 (nhận) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tấn (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: đăng (Lên. Như đăng lâu ) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𡥦 · 𨗃 · 𨙟 · 进 · 进 · 进