違言

wéi yán vi ngôn

Hán Việt: vi ngôn · Pinyin: wéi yán

Tổng quan

lời lẽ vô lý | phàn nàn gây tổn thương

Cấu tạo: (vi) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời lẽ vô lý | phàn nàn gây tổn thương
  • Cihui vi ngôn vi ngôn ☆Nói năng không hợp sinh xích mích — Lời nói trái lẽ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.由於言語衝突而失和。《左傳.隱公十一年》:「鄭息有違言。息侯伐鄭,鄭伯與戰于竟。」 2.不合理的言論。《管子.戒》:「邪行亡乎禮,違言不存口。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因语言不合而失和; 不合情理的话;不适当的话; 失信;食言。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.因语言不合而失和。 2.不合情理的话;不适当的话。 3.失信;食言。

Eng

  • CC-CEDICT unreasonable words|wounding complaints
  • Cihui unreasonable words; wounding complaints