wéi vi

Hán Việt: vi · Pinyin: wéi

Tổng quan

không tuân theo vi phạm tách rời chống lại

違令 · 違反 · 違叛 · 違命 · 違和 · 違境 · 違失 · 違心

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwéi
Hán Việtvi
Quảng Đôngwai4
Mân Nam
Nhật BảnI
Hàn Quốc
Chú âmㄨㄟˊ
Hán ngữ Trung cổyoi
Baxter-Sagart[ɢ]ʷə[j]
Hán ngữ Thượng cổ[ɢ]ʷə[j]
Phản thiết羽非切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lìa. Như {cửu vi} [久違] li biệt đã lâu. Khuất Nguyên [屈原]:{Tuy tín mĩ nhi vô lễ hề, lai vi khí nhi cải cầu} [雖信美而無禮兮, 來違棄而改求] (Li Tao [離騷]) Tuy đẹp thật nhưng vô lễ hề, phải lìa bỏ mà cầu chỗ khác. Trái. Như {vi mệnh} [違命] trái mệnh, {vi pháp} [違法] trái phép. Người hay du di không…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.離開、離別。如:「久違」、「睽違」。唐.喬知之〈擬古贈陳子昂〉詩:「節物感離居,同衾違故鄉。」 2.距離、相距。《左傳.哀公二十七年》:「乃救鄭,及留舒,違穀七里,穀人不知。」《禮記.中庸》:「忠恕違道不遠,施諸己而不願,亦勿施於人。」 3.反、背。如:「違約」、「違命」、「違法」。《孟子.梁惠王上》:「不違農時,穀不可勝食也。」《文選.嵇康.幽憤詩》:「事與願違,遘茲淹留。」 4.避開。《易經.乾卦》:「文言曰:『樂則行之,憂則違之。』」《遼史.卷三二.營衛志中》:「秋冬違寒,春夏避暑,隨水草就畋漁,歲以為常。」 [名] 過失、邪行。《左傳…

Eng

  • CC-CEDICT to disobey|to violate|to separate|to go against

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【唐韻】羽非切【集韻】【韻會】于非切,𠀤音幃。【說文】離也。【廣韻】背也。【書·堯典】靜言庸違。【註】行事則違背之也。 又【正韻】避也,去之也。【易·乾卦】憂則違之。【註】知難而避也。【禮·表記】事君三違,而不出境。【註】違猶去也。【論語】違之之一邦。 又【韻會】奔放曰違。【左傳·宣十年】凡諸侯之大夫違。【疏】窘迫而奔,及以禮見放,通謂之違。 又邪惡也,過失也。【左傳·桓二年】昭德塞違。【註】塞違,謂閉塞邪違也。【後漢·百官志】有違失,則劾奏。 又蓄怨也。【書·無逸】否則厥心違怨。【註】違怨者,怨之蓄于中也。 又【韻會】依違,不決也。一作猗違。【前漢·律歷志】依違以惟,未能修明。又【孔光傳】猗違者連歲。【註】猶依違也。依且違,言兩可也。

Thuyết Văn

離也。 从辵。韋聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

邶風。中心有違。毛曰。違、離也。 羽非切。十五部。

【違】 (vi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) | Thanh phù (聲符): 韋 (vi) Phiên thiết: Vũ phi thiết Thượng tự: 羽 (vũ) | Hạ tự: 非 (phi) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: vì (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: li (Lìa tan. Lìa nhau ở ) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨔻 · 𨕸 · 违 · 违 · 违