追風

zhuī fēng truy phong

Hán Việt: truy phong · Pinyin: zhuī fēng

Tổng quan

Cấu tạo: (truy) + (phong)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 骏马名; 泛指名马; 形容马行之速; 追随前人的风尚; 谓追逐风情; 迎风,随风。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.骏马名。 2.泛指名马。 3.形容马行之速。 4.追随前人的风尚。 5.谓追逐风情。 6.迎风,随风。