追
truy
Hán Việt: truy · Pinyin: duī
Tổng quan
điêu khắc chạm khắc nhạc cụ (cổ) đuổi theo đuổi điều tra nghiên cứu hồi tưởng nhớ lại tán tỉnh (người yêu) cày phim (một bộ phim truyền hình) truy cứu hồi tố truy tặng sau khi qua đời
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | duī |
|---|---|
| Hán Việt | truy |
| Quảng Đông | deoi1 |
| Mân Nam | tui |
| Nhật Bản | OU |
| Hàn Quốc | 추 |
| Chú âm | ㄓㄨㄟˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | tryi |
| Baxter-Sagart | truj |
| Hán ngữ Thượng cổ | truj |
| Phản thiết | 旬爲切 |
| Thanh mẫu | 邪 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đuổi theo. Như {truy tung} [追蹤] theo hút, theo vết chân mà đuổi. Kịp. Như Luận Ngữ [論語] nói {lai giả do khả truy} [來者猶可追] sau đây còn có thể theo kịp. Đoái lại sự đã qua. Như {truy niệm} [追念] nhớ lại sự trước, {truy điệu} [追悼] nhớ lại lối cũ mà xót xa. Tiễn theo. Một âm là {đôi}.…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: choai Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: choai Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 鐘紐。《孟子.盡心下》:「高子曰:『禹之聲,尚文王之聲。』孟子曰:『何以言之?』曰:『以追蠡。』」漢.趙岐.注:「追,鐘鈕也。鈕磨齧處深矣。蠡,欲絕之貌也。」 [動] 雕、雕琢。《詩經.大雅.棫樸》:「追琢其章,金玉其相。」《周禮.天官.追師》:「掌王后之首服,為副編次追衡笄。」漢.鄭玄.注:「追,猶治也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 追 (本义追赶) 同本义(使追赶对象回来) 追,逐也。--《说文》 以比追胥。--《周礼·小司徒》。注逐寇也。” 公追戎于济西。--《左传·庄公十八年》 驰车充国者,追寇之马也。--《管子·七臣七主》 追亡逐北。--汉·贾谊《过秦论》 壶子曰追之!”列子追之不及。--《庄子·应帝王》 公使阳处父追之。--《左传·僖公三十三年》 汉主追韩信,苍生起谢安。--唐·杜甫《宴王使君宅题二首》 闻追豫州。--《资治通鉴》 又 追操至南郡。 追购又急。--宋·文天祥《后序》 又如穷寇勿 追zhuī ⒈赶,紧跟~赶。~逐。~随。~击。奋起直~。 ⒉查问,寻求,竭力探求…
Eng
- CC-CEDICT to sculpt|to carve|musical instrument (old)
- CC-CEDICT to chase|to pursue|to look into|to investigate|to reminisce|to recall|to court (one's beloved)|to binge-watch (a TV drama)|retroactively|posthumously
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【唐韻】陟隹切【集韻】【韻會】中葵切,𠀤音䨨。【廣韻】隨也。【增韻】逮也。【玉篇】送也。【詩·周頌】薄言追之。【註】謂已發上道而追送之也。【前漢·韓信傳】公無所追。追,信詐也。 又【說文】逐也。【周禮·秋官·士師】掌鄕合,以比追胥之事。【註】追,追𡨥也。【左傳·莊十八年】追戎于濟西。 又【玉篇】及也,救也。【書·五子之歌】雖悔可追。【註】言雖欲攺悔,其可及乎。【論語】往者不可諫,來者猶可追。【左傳·襄九年】圍宋彭城,非宋地,追書也。【註】追書者,其地已非宋有,追使屬宋也。 又凡上溯已往曰追。【詩·大雅】聿追來孝。【左傳·成十三年】追念前勳。 又遂非曰追非。【前漢·五行志】歸獄不解,兹謂追非。【註】謂歸過于民,不罪己也。解,止也。追非,遂非也。 又國名。【詩·大雅】其追其貊,奄受北國。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤都雷切,音堆。【玉篇】治玉名。【周禮·天官·追師註】追,治玉石之名。【詩·大雅】追琢其章。 又毋追,冠名。【禮·郊特牲】毋追,夏后氏之道也。《釋文》上音牟下多雷反。 又鐘紐。【孟子】以追蠡。 又【字彙補】旬爲切。與隨通。【楚辭·离騷】背繩墨以追曲兮。【註】追,古與隨通。 又叶馳僞切,音墜。【司馬相如·上林賦】車騎雷起,殷天動地。先後陸離,離散別追。 考證:〔【周禮·秋官·士師】掌卿合,以比追胥之事。〕 謹照原文卿改鄕。〔又母追,冠名。【禮·郊特牲】母追,夏后氏之冠也。【註】母追,讀爲牟堆。別作頧。〕 謹照原文兩母字𠀤改毋。冠改道。註以下改釋文上音牟下多雷反。〔又與隨通。【楚辭·九歎】背繩墨以追曲兮。〕 謹照原書九歎改离騷。
Thuyết Văn
逐也。 从辵。𠂤聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
詩、禮假爲治金玉之鎚。 陟隹切。十五部。
【追】 (truy ⟨đôi⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) | Thanh phù (聲符): 𠂤 (đôi) Phiên thiết: Trắc chuy thiết Thượng tự: 陟 (trắc) | Hạ tự: 隹 (chuy) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'i' Suy luận: tri (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trục (Đuổi) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư