追
truyNôm truy
Hán Việt: truy · Pinyin: duī · Nôm: truy
Tổng quan
Đuổi theo. Như truy tung [追蹤] theo hút, theo vết chân mà đuổi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | duī |
|---|---|
| Hán Việt | truy |
| Âm Nôm | choai |
| Quảng Đông | deoi1 |
| Mân Nam | tui |
| Nhật Bản | OU |
| Hàn Quốc | 추 |
| Chú âm | ㄓㄨㄟˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | tryi |
| Baxter-Sagart | truj |
| Hán ngữ Thượng cổ | truj |
| Phản thiết | 旬爲切 |
| Thanh mẫu | 邪 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đuổi theo. Như truy tung [追蹤] theo hút, theo vết chân mà đuổi. Kịp. Như Luận Ngữ [論語] nói lai giả do khả truy [來者猶可追] sau đây còn có thể theo kịp. Đoái lại sự đã qua. Như truy niệm [追念] nhớ lại sự trước, truy điệu [追悼] nhớ lại lối cũ mà xót xa. Tiễn theo. Một âm là đôi. Cái núm chuông (chung nữu [鐘紐])
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển đuổi 追 ◎ Nôm: 𧻐 AHV: truy. (ţwi) LH ţui OCM *trui [Schuessler 2007: 630]. Xét chữ “truy” có âm phiên thiết là “đôi”, làm thanh phù cho các chữ có âm đôi như 磓 (ném đá), 䭔 (các loại bánh) [x. NN San 2003b: 167]. Các sách Tập Vận, vận hội ghi âm phiên thiết: “đô lôi thiết, âm đôi” (都雷切,音堆). Ss đối ứng tuəj, duəj (29 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 217]. Như vậy, đây là từ hán Việt-Mường. đgt. rượt theo, truy nã. Làm người mựa cậy khi quyền thế, có khuở bàn cờ tốt đuổi xe. (Trần tình 44.8)
- Giản Dị Hán Nôm choai choai choai [Eng: be growing up]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) truy truy bắt; truy điệu; truy tố [Eng: to pursue and capture; to commemorate, to celebrate the memory of somebody; to sue]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: choai Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: choai Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 鐘紐。《孟子.盡心下》:「高子曰:『禹之聲,尚文王之聲。』孟子曰:『何以言之?』曰:『以追蠡。』」漢.趙岐.注:「追,鐘鈕也。鈕磨齧處深矣。蠡,欲絕之貌也。」 [動] 雕、雕琢。《詩經.大雅.棫樸》:「追琢其章,金玉其相。」《周禮.天官.追師》:「掌王后之首服,為副編次追衡笄。」漢.鄭玄.注:「追,猶治也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 追 (本义追赶) 同本义(使追赶对象回来) 追,逐也。--《说文》 以比追胥。--《周礼·小司徒》。注逐寇也。” 公追戎于济西。--《左传·庄公十八年》 驰车充国者,追寇之马也。--《管子·七臣七主》 追亡逐北。--汉·贾谊《过秦论》 壶子曰追之!”列子追之不及。--《庄子·应帝王》 公使阳处父追之。--《左传·僖公三十三年》 汉主追韩信,苍生起谢安。--唐·杜甫《宴王使君宅题二首》 闻追豫州。--《资治通鉴》 又 追操至南郡。 追购又急。--宋·文天祥《后序》 又如穷寇勿 追zhuī ⒈赶,紧跟~赶。~逐。~随。~击。奋起直~。 ⒉查问,寻求,竭力探求~问。~求。~究责任。~本穷源。~根究底。 ⒊回顾过去~念。~悼。~溯。 ⒋事后补做~认。~加预算。 追duī 1.钟纽。参见"追蠡"。 2.古代冠名。 3.通"雕"。雕琢。 4.通"堆"。小丘。
Eng
- CC-CEDICT to sculpt, to carve, musical instrument (old)
- CC-CEDICT to chase, to pursue, to look into, to investigate, to reminisce, to recall, to court (one's beloved), to binge-watch (a TV drama), retroactively, posthumously
other
- Nguồn khác Đuổi. Nan truy: Khó đuổi theo. 由命少子媳难追 Do mệnh thiểu tử tức nan truy (C.C.) (Bởi số mệnh kém đường con cái khó đuổi bắt được). Tử tức: con cái
- Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Cái dây treo khánh treo chuông 【Khang Hi】[Quảng vận 廣韻] 鐘紐。 Chung nữu. (Dây treo chuông) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 陟隹切 Trắc chuy thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 中葵切,音䨨。 Trung quỳ thiết, âm Truy. 【Bộ】Sước辵
Nguồn gốc
Khang Hy
【唐韻】陟隹切【集韻】【韻會】中葵切,𠀤音䨨。【廣韻】隨也。【增韻】逮也。【玉篇】送也。【詩·周頌】薄言追之。【註】謂已發上道而追送之也。【前漢·韓信傳】公無所追。追,信詐也。 又【說文】逐也。【周禮·秋官·士師】掌鄕合,以比追胥之事。【註】追,追𡨥也。【左傳·莊十八年】追戎于濟西。 又【玉篇】及也,救也。【書·五子之歌】雖悔可追。【註】言雖欲攺悔,其可及乎。【論語】往者不可諫,來者猶可追。【左傳·襄九年】圍宋彭城,非宋地,追書也。【註】追書者,其地已非宋有,追使屬宋也。 又凡上溯已往曰追。【詩·大雅】聿追來孝。【左傳·成十三年】追念前勳。 又遂非曰追非。【前漢·五行志】歸獄不解,兹謂追非。【註】謂歸過于民,不罪己也。解,止也。追非,遂非也。 又國名。【詩·大雅】其追其貊,奄受北國。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤都雷切,音堆。【玉篇】治玉名。【周禮·天官·追師註】追,治玉石之名。【詩·大雅】追琢其章。 又毋追,冠名。【禮·郊特牲】毋追,夏后氏之道也。《釋文》上音牟下多雷反。 又鐘紐。【孟子】以追蠡。 又【字彙補】旬爲切。與隨通。【楚辭·离騷】背繩墨以追曲兮。【註】追,古與隨通。 又叶馳僞切,音墜。【司馬相如·上林賦】車騎雷起,殷天動地。先後陸離,離散別追。 考證:〔【周禮·秋官·士師】掌卿合,以比追胥之事。〕 謹照原文卿改鄕。〔又母追,冠名。【禮·郊特牲】母追,夏后氏之冠也。【註】母追,讀爲牟堆。別作頧。〕 謹照原文兩母字𠀤改毋。冠改道。註以下改釋文上音牟下多雷反。〔又與隨通。【楚辭·九歎】背繩墨以追曲兮。〕 謹照原書九歎改离騷。
Thuyết Văn
逐也。 从辵。𠂤聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
詩、禮假爲治金玉之鎚。 陟隹切。十五部。
【追】 (truy ⟨đôi⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) , Thanh phù (聲符): 𠂤 (đôi) Phiên thiết: Trắc chuy thiết Thượng tự: 陟 (trắc) , Hạ tự: 隹 (chuy) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'i' Suy luận: tri (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: trục (Đuổi) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư