退学
thối học
Hán Việt: thối học · Pinyin: tuì xué
Tổng quan
Hán Việt: THOÁI, THỐI HỌC thôi học; nghỉ học
1.学生中止学籍。
學生因嚴重違反校規或課業成績不及格,達一定比例者,不得繼續在校就讀。
Nghĩa
Việt
- Cihui bỏ học
- Tần suất từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người bỏ học nửa chừng; thoái học/thối học: đuổi học/thôi học/nghỉ học; thôi học; nghỉ học
- Biên soạn 退學 uìxué v.o. discontinue schooling
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 學生因嚴重違反校規或課業成績不及格,達一定比例者,不得繼續在校就讀。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.学生中止学籍。
Eng
- JMdict dropping out of school
- JMdict withdrawal from school
- JMdict expulsion from school
- JMdict dismissal
- JMdict leaving school (university, etc.) after completing a course
- Cihui to quit school
- Tần suất từ 退學 uìxué v.o. discontinue schooling
Đức
- Handedict Exmatrikulation (S, Edu)
ja
- JMdict 退学(たいがく)