退
thối
Hán Việt: thối · Pinyin: tuì
Tổng quan
rút lui rút khỏi từ chối trả lại (cái gì đó)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tuì |
|---|---|
| Hán Việt | thối |
| Quảng Đông | teoi3 |
| Mân Nam | thè |
| Nhật Bản | SHIRIZOKU |
| Hàn Quốc | 퇴 |
| Chú âm | ㄊㄨㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | thuaih |
| Baxter-Sagart | n̥ˤ[u]p-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | n̥ˤ[u]p-s |
| Phản thiết | 吐困切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 隊 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lui. Như {thối binh} [退兵] lui binh. Nhún nhường. Như {thối nhượng} [退讓] lui nhường. Vì thế nên từ quan về nhà cũng gọi là {thối}. Trừ sạch. Như {bệnh thối} [病退] bệnh khỏi. Tài sức suy kém đều gọi là {thối}. Như {học nghiệp thối bộ} [學業退步] việc học kém sút. Gạt bỏ. Mềm mại. Ta que…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm thói thói quen [Eng: habit]
- Bảng Tra Chữ Nôm thối thối tha [Eng: spoiled]
- Bảng Tra Chữ Nôm thủi thui thủi [Eng: lonely, solitary]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thoái Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thoái Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: thoái Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.向後倒行、移動。與「進」相對。如:「後退」、「撤退」、「進退兩難」、「以退為進」、「學如逆水行舟,不進則退。」 2.畏縮。如:「退縮不前」。《論語.先進》:「求也退,故進之。」 3.謙讓。如:「謙退」、「退讓」。《晉書.卷三七.宗室列傳.安平獻王孚》:「宣帝執政,常自退損。」 4.離去、離開。如:「退席」、「遲到早退」、「功成身退」。 5.辭去職務。如:「退休」。《史記.卷三一.吳太伯世家》:「子胥退而耕於野。」宋.王安石〈上仁宗皇帝言事書〉:「不敢以其不勝任而輒退之。」 6.取消、解除。如:「退約」、「退租」、「退婚」。《紅樓夢》第一六回:…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 退〈动〉 (会意。小篆字形。从彳,从日,从攵。彳,小步。攵,足的反写。本义向后走,后退) 同本义 退,卻也。--《说文》 宾三退负序。--《仪礼·聘礼》 主人少退。--《仪礼·乡射礼》 待坐则必先退席。--《礼记·玉藻》 不可以退而谓之退。--《孙子·谋政》 暑为之退。--明·李渔《闲情偶寄·种植部》 攻一时敌退。--清·徐珂《清稗类钞·战事类》 敌乃纷退。 又如退到院子里;他往后退了几步;退缩(后退,回缩);退生(后退以求生);退厅(退堂。旧指官吏问案完毕,退出公堂);退藏于密(后退隐藏于秘密之处); 退tuì ⒈向后移,跟"进"相对后~。不进则~。…
Eng
- CC-CEDICT to retreat; to withdraw|to reject; to return (sth)|to decline
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
〔古文〕:𨓆、𨑧、𢓴、𢓇、𨔫【集韻】【韻會】【正韻】𠀤吐內切,推去聲。【玉篇】郤也。【禮·表記】君子三揖而進,一辭而退,以遠亂也。【左傳·僖二十五年】退一舍而原降。 又【玉篇】去也。【老子·道德經】功成名遂身退,天之道也。 又遜讓也。【禮·曲禮】君子恭敬撙節退讓以明禮。【後漢·鍾皓傳】好學慕古,有退讓風。 又進退人才,猶言用舍也。【禮·檀弓】君子進人以禮,退人以禮。 又返也。【屈原·離騷】退將復修吾初服。【前漢·董仲舒傳】臨淵羨魚,不如退而結網。臨政願治,不如退而更化。 又如柔貌。【禮·檀弓】其中退然如不勝衣。 又【正字通】吐困切。與褪同。【王建詩】粉光深紫膩,肉色退紅嬌。【註】淺紅也。又𨓤。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢓇 · 𢓴 · 𢔕 · 𨑧 · 𨓆 · 𨓤 · 𨔫 · 𨘍 · 𮞡