退

tuìthốiNôm thui

Hán Việt: thối · Pinyin: tuì · Nôm: thui

Tổng quan

Lui. Như thối binh [退兵] lui binh

退下 · 退亲 · 退件 · 退任 · 退伍 · 退休 · 退伙 · 退佃

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintuì
Hán Việtthối
Âm Nômthói
Quảng Đôngteoi3
Mân Namthè
Nhật BảnSHIRIZOKU
Hàn Quốc퇴
Chú âmㄊㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổthuaih
Baxter-Sagartn̥ˤ[u]p-s
Hán ngữ Thượng cổn̥ˤ[u]p-s
Phản thiết吐困切
Thanh mẫu透
Vận隊
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lui. Như thối binh [退兵] lui binh. Nhún nhường. Như thối nhượng [退讓] lui nhường. Vì thế nên từ quan về nhà cũng gọi là thối. Trừ sạch. Như bệnh thối [病退] bệnh khỏi. Tài sức suy kém đều gọi là thối. Như học nghiệp thối bộ [學業退步] việc học kém sút. Gạt bỏ. Mềm mại. Ta quen đọc là chữ thoái

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm thui thui đốt, đen thui [Eng: to burn, black]
  • Giản Dị Hán Nôm thụi thụi nhau [Eng: to hit]
  • Giản Dị Hán Nôm thúi thúi tha (thối tha) [Eng: spoiled]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thoái thoái lui [Eng: to retreat]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] sắc rồi uống ấm dần dần
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] sắc thối liền gạn cho trong
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] cuồng ngôn loạn ngữ đòi thôi
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tiên xong lưng chén tiện đồng
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] khương táo thanh thuỷ thìa thìa sắc thui
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] trước xả thổ đã sau lui sẽ dùng
  • Bảng Tra Chữ Nôm thói thói quen [Eng: habit]
  • Bảng Tra Chữ Nôm thối thối tha [Eng: spoiled]
  • Bảng Tra Chữ Nôm thủi thui thủi [Eng: lonely, solitary]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thoái Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thoái Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: thoái Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.向後倒行、移動。與「進」相對。如:「後退」、「撤退」、「進退兩難」、「以退為進」、「學如逆水行舟,不進則退。」 2.畏縮。如:「退縮不前」。《論語.先進》:「求也退,故進之。」 3.謙讓。如:「謙退」、「退讓」。《晉書.卷三七.宗室列傳.安平獻王孚》:「宣帝執政,常自退損。」 4.離去、離開。如:「退席」、「遲到早退」、「功成身退」。 5.辭去職務。如:「退休」。《史記.卷三一.吳太伯世家》:「子胥退而耕於野。」宋.王安石〈上仁宗皇帝言事書〉:「不敢以其不勝任而輒退之。」 6.取消、解除。如:「退約」、「退租」、「退婚」。《紅樓夢》第一六回:「聞得父母退了前夫,它便一根麻繩,悄悄的自縊了。」 7.脫去、除去。如:「退毛」。《西遊記》第二三回:「把他且浸在後邊淨水池中,浸退了毛衣,使鹽醃著,使陰天下酒。」 8.減損、消失、衰減。如:「退燒」、「退色」、「衰退」。《左傳.昭公三年》:「火中,寒暑乃退。」宋.蘇軾〈雪後書北臺壁〉詩二首之二:「老病自嗟詩力退,空吟冰柱憶劉叉。」 9.歸還。如:「退貨」、「退票」、「多退少補」。《紅樓夢》第五七回:「這丫頭今兒不瘋了!怎麼去了幾日,忽然變了一個人。我明兒必回老太太,退回你去,我不敢要你了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 退〈动〉 (会意。小篆字形。从彳,从日,从攵。彳,小步。攵,足的反写。本义向后走,后退) 同本义 退,卻也。--《说文》 宾三退负序。--《仪礼·聘礼》 主人少退。--《仪礼·乡射礼》 待坐则必先退席。--《礼记·玉藻》 不可以退而谓之退。--《孙子·谋政》 暑为之退。--明·李渔《闲情偶寄·种植部》 攻一时敌退。--清·徐珂《清稗类钞·战事类》 敌乃纷退。 又如退到院子里; 他往后退了几步; 退缩(后退,回缩); 退生(后退以求生); 退厅(退堂。旧指官吏问案完毕,退出公堂); 退藏于密(后退隐藏于秘密之处); 退tuì ⒈向后移,跟"进"相对后~。不进则~。 ⒉使向后移~兵。~敌。 ⒊离开,辞去~下。~职。 ⒋归还,撤消,不接受~还。~票。~货。~款。 ⒌脱落,逐渐消失~色。衰~。减~。 ⒍ ①军队向后撤退。 ②泛指后退、退缩关键时刻,不能~却。 ⒎ ①落后,逐渐向下。 ②后退的地步他留有~步。 ⒏

Eng

  • CC-CEDICT to retreat; to withdraw, to reject; to return (sth), to decline

other

  • Nguồn khác Thoái lui. 京󰝚郎斉退 Ghèng đang làng tẻ thói (Q.L.) Cúi mình chào anh xin thoái lui
  • Nguồn khác Thôi. 分圤庒寻倘麻退 Pện khỏi dẳng tím tháng mà thôi (Kh.Q.) Như thế nên tôi mới tìm đến mà thôi

Nguồn gốc

Khang Hy

 〔古文〕:𨓆、𨑧、𢓴、𢓇、𨔫【集韻】【韻會】【正韻】𠀤吐內切,推去聲。【玉篇】郤也。【禮·表記】君子三揖而進,一辭而退,以遠亂也。【左傳·僖二十五年】退一舍而原降。 又【玉篇】去也。【老子·道德經】功成名遂身退,天之道也。 又遜讓也。【禮·曲禮】君子恭敬撙節退讓以明禮。【後漢·鍾皓傳】好學慕古,有退讓風。 又進退人才,猶言用舍也。【禮·檀弓】君子進人以禮,退人以禮。 又返也。【屈原·離騷】退將復修吾初服。【前漢·董仲舒傳】臨淵羨魚,不如退而結網。臨政願治,不如退而更化。 又如柔貌。【禮·檀弓】其中退然如不勝衣。 又【正字通】吐困切。與褪同。【王建詩】粉光深紫膩,肉色退紅嬌。【註】淺紅也。又𨓤。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢓇 · 𢓴 · 𢔕 · 𨑧 · 𨓆 · 𨓤 · 𨔫 · 𨘍 · 𮞡