送錢

tống tiễn

Hán Việt: tống tiễn

Tổng quan

Cấu tạo: (tống) + (tiễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ưa tiền bạc cho người để lo chuyện riêng của mình — Ta còn hiểu là doạ nạt, bắt người khác đưa tiền bạc cho mình. tống tiền tống tiền ☆Đưa tiền bạc cho người để lo chuyện riêng của mình — Ta còn hiểu là doạ nạt, bắt người khác đưa tiền bạc cho mình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.送錢財給人。《醒世姻緣傳》第二八回:「所以你們吃了藥,有效驗的,送錢還我不遲。」 2.笑人白費錢財而無所得。如:「他淨做這種送錢的事。」

Eng

  • Cihui 送錢 òngqián v.o. 1. send money 2. waste money for nothing