逃學
đào học
Hán Việt: đào học · Pinyin: táo xué
Tổng quan
trốn học | cúp tiết
Nghĩa
Việt
- Cihui trốn học | cúp tiết
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 學生不到校上課,在外遊蕩。《紅樓夢》第五六回:「自幼淘氣異常,天天逃學,老爺太太也不便十分管教。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 逃避学习;无故不上学。
- Tân Hoa Tự Điển 1.逃避学习;无故不上学。
Eng
- CC-CEDICT to play truant|to cut classes
- Cihui to play truant; to cut classes