逋逋
bô bô
Hán Việt: bô bô
Tổng quan
bo bo 逋逋 tt. “hà tiện, bỏn sẻn. giữ của bo bo là giữ của chằng chằng. Giữ bo bo: giữ chẳng chằng, giữ chặt, giữ khít ghim” , “giu bo bo: tenaciter custodire” . Có của bo bo hằng chực của, oán người nớp nớp những âu người. (Bảo kính 138.5).
Nghĩa
Việt
- Cihui bo bo 逋逋 tt. “hà tiện, bỏn sẻn. giữ của bo bo là giữ của chằng chằng. Giữ bo bo: giữ chẳng chằng, giữ chặt, giữ khít ghim” , “giu bo bo: tenaciter custodire” . Có của bo bo hằng chực của, oán người nớp nớp những âu người. (Bảo kính 138.5).