Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

bỏ trốn vượt ngục

逋亡 · 逋仙 · 逋多 · 逋客 · 逋峭 · 逋慢 · 逋欠 · 逋沙

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đôngbou1
Nhật BảnNOGARERU
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄨˉ
Hán ngữ Trung cổpo
Phản thiết博孤切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Trốn mất, có tội đi trốn gọi là {bô}. Chỗ các kẻ có tội ẩn núp gọi là {bô đào tẩu} [逋逃藪]. Còn nợ của nhà nước mà trốn không trả cũng gọi là {bô}. Như {quyên bô} [蠲逋] tha cho không đòi những thuế nợ còn mắc. Trả được sạch món nợ gọi là {nhất thanh túc bô} [一清宿逋].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm bo giữ bo bo [Eng: griping]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.逃走、逃亡。《說文解字.辵部》:「逋,亡也。」《左傳.僖公十五年》:「六年其逋,逃歸其國而棄其家。」明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷一○上.滇遊日記十三》:「訊其來何以故?曰:『悉檀長老命來候相公者。』余知僕逋。」 2.拖欠。如:「逋租」、「逋債」。元.周霆震〈埋怨樹〉詩:「朝旴械繫逮詞訟,夕敝鞭撲逋稅錢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 逋 (形声。从辵),甫声。逋的原始意义是奴隶逃亡。本义逃亡,逃跑) 同本义 逋,亡也。--《说文》 乃惟四方之多罪逋逃,是崇是长。--《书·牧誓》 于伐殷逋播臣。--《书·大诰》 为天下逋逃主。--《书·武臣》 六年其逋。--《左传·僖公十五年》 狼失声而逋。--明·马中锡《中山狼传》 又如逋臣(逃亡的大臣);逋逃薮(逃亡的罪犯或流亡者聚集的地方);逋客(逃亡的人;避世的人) 拖欠,欠税 逋租宿债勿复收。--沈约《宋书》 又如逋债(拖延付债);逋租(拖欠租税) 懈怠;拖延 逋 bū ①逃;逃亡~逃。 ②拖欠~债。

Eng

  • CC-CEDICT to flee|to abscond|to owe

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【唐韻】博孤切【集韻】【韻會】【正韻】奔謨切,𠀤音哺。【說文】亡也。【書·大誥】于伐殷逋播臣。【註】逋亡播遷之臣也。【易·訟卦】歸而逋其邑人三百戸。象曰:不克訟,歸逋𥨥也。【左傳·文六年】趙宣子爲政,董逋逃。【註】督𥨥逃有罪之人也。 又【廣韻】懸也。【正韻】欠也。凡欠負官物,亡匿不還,皆謂之逋。【前漢·昭帝紀】三年以前逋更賦未入者,皆勿收。【後漢·光武紀】爲舂陵侯家訟逋租。又【段熲傳】洗雪百年之逋負。

Thuyết Văn

亡也。 从辵。甫聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

亡部曰。亡、逃也。訟九二曰。歸而逋。 博孤切。五部。

【逋】 (bô) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) | Thanh phù (聲符): 甫 (phủ) Phiên thiết: Bác cô thiết Thượng tự: 博 (bác) | Hạ tự: 孤 (cô) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ô' Suy luận: bô (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: vong (Mất. Như {Lương vong) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨓥 · 𨕝 · 𨗗