通幾

tōng jǐ thông ki

Hán Việt: thông ki · Pinyin: tōng jǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (thông) + (ki)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 意指哲学。语本《易.系辞上》"惟深也,故能通天下之志;惟几也,故能成天下之务。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.意指哲学。语本《易.系辞上》"惟深也,故能通天下之志;惟几也,故能成天下之务。"