通
thôngNôm thông
Hán Việt: thông · Pinyin: tōng · Nôm: thông
Tổng quan
Thông suốt. Từ đây đến kia không có cái gì mắc míu gọi là thông. Như thông quá [通過] suốt qua
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tōng |
|---|---|
| Hán Việt | thông |
| Âm Nôm | thong |
| Quảng Đông | tung1 |
| Mân Nam | thang |
| Nhật Bản | TOORU |
| Hàn Quốc | 통 |
| Chú âm | ㄊㄛˉ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | thung |
| Baxter-Sagart | l̥ˤoŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | l̥ˤoŋ |
| Phản thiết | 他紅切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thông suốt. Từ đây đến kia không có cái gì mắc míu gọi là thông. Như thông quá [通過] suốt qua. Người học vấn rộng cũng gọi là thông. Hiển đạt. Như hanh thông [亨通] thanh thản, trôi chảy, làm gì cũng may mắn dễ dàng. Cùng thông [窮通] lúc cùng quẫn, lúc vẻ vang. Chuyền khắp. Như thông cáo [通告] bảo cho khắp cả mọi nơi biết. Hai bên cùng hòa hợp với nhau gọi là thông. Như thông lực hợp tác [通力合作] chung sức cùng làm. Cùng kết giao đi lại với nhau gọi là thông gia [通家]. Trai gái đi lại vụng trộm với nhau gọi là tư thông [私通]. Tóm tắt. Như thông kế [通計] tính suốt cả. Khắp. Như thông xưng [通稱] tiếng…
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển thông 通 tt. <từ cổ> đủ hết, đủ cả. Hàn Dũ trong bài Sư Thuyết có câu: “Thích cổ văn, lục nghệ và kinh truyện, đều rèn luyện đủ hết cả những món ấy.” (好古文六藝經傳皆通習之). Nào thông nhiều lạ ← 何足多怪 (Truyền Kỳ Mạn Lục). Ai có của thông phòng thết khách, một ao niễng niễng mấy đòng đòng. (Thuật hứng 56.7)‖ Có của hằng cho lại có thông, tích nhiều con cháu nọ trông. (Bảo kính 130.1). đng no, đủ, nhẻ
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thông thông hiểu [Eng: to understand]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] song le ý cũng thông thông kinh quyền
- Bảng Tra Chữ Nôm thong thong dong [Eng: leisurely]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thong Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thong Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: thong Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形]_x000D_ 1.沒有堵塞,可以穿過的。如:「水管不通了。」_x000D_ 2.流暢、暢達。如:「暢通」、「四通八達」、「你的作文寫得不夠通順。」《老殘遊記》第一回:「當年也曾讀過幾句詩書,因八股文章做得不通,所以學也未曾進得一個。」_x000D_ 3.順利。如:「星運亨通」。宋.范仲淹〈岳陽樓記〉:「政通人和,百廢具興。」_x000D_ 4.靈活、不閉塞。如:「圓通」、「開通」。_x000D_ 5.淵博。如:「通人」、「博學通儒」。_x000D_ 6.共同的。如:「好逸惡勞是一般人的通病。」《孟子.滕文公上》:「天下之通義也。」_x000D_ 7.整個、全部。如:「通宵」、「通盤考量」。《孟子.離婁下》:「匡章通國皆稱不孝焉,夫子與之遊,又從而禮貌之,敢問何也?」_x000D_ [副]_x000D_ 全、都。如:「通通上去」。《紅樓夢》第二八回:「他說的我通不懂,怎麼不該罰!」_x000D_ [動]_x000D_ 1.到達。如:「通到」、「通往」。《國語.晉語二》:「道遠難通,望大難走。」_x000D_ 2.往來、交往。如:「通商」、「通航」、「互通有無」。《漢書.卷三七.季布欒布田叔傳.季布》:「吾聞曹丘生非長者,勿與通。」_x000D_ 3.報告、使知曉。如:「通知」、「通報」。《史記.卷四八.陳涉世家》:「自辯數,乃置,不肯為通。」_x000D_ 4.明白、了解…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 通〈动〉 (形声。从辵,甬声。本义没有堵塞,可以通过) 同本义 通,达也。--《说文》 往来不穷谓之通。--《易·系辞》 推而行之谓之通。 坎为通。--《易·说卦》 道远难通。--《国语·晋语》。注至也。” 血脉欲其通也。--《吕氏春秋·达郁》。注利也。” 凝绝不通声暂歇。--唐·白居易《琵琶行(并序)》 中通外直。--宋·周敦颐《爱莲说》 又如通衢大道(四通八达的大道,指交通要道); 通漕(直通水运); 通塞(指境遇的顺利与滞涩); 通水(通水运; 能行船的地域); 通畅(通行无阻的); 通川(有河川流 通tōng ⒈可以穿过,没有阻碍~行。~车。~航。 ⒉能够达到四~八达。火车直~北京。 ⒊使不阻塞~炉子。~阴沟。 ⒋了解,懂得~晓。~情达理。精~专业技术。 ⒌顺,顺利~顺。语法不~。 ⒍传达~告。~知。~信。 ⒎交往,勾结~商。~敌。 ⒏普遍,共同的普~。~称。 ⒐全部,整个~盘。~宵。 ⒑灵活变~。 ⒒ ⒓ ①全部货物。 ②"流通货币"的简称,包括硬币、纸币、支票、期票等。 ⒔ ①使空气流通。 ②互相交换情况相互~气。及时~气。 ⒕ ⒖ ⒗ ①穿过,走过~过大桥。 ②议案等经会议或组织同意这项提案已~过。 ③经过~过教育,培养人才。 通tòng量词 ①〈表〉一份两~文件。 ②〈表〉一阵擂鼓三~。已讲一~。
Eng
- CC-CEDICT to go through, to know well, (suffix) expert, to connect, to communicate, open, to clear, classifier for letters, telegrams, phone calls etc
- CC-CEDICT classifier for an activity, taken in its entirety (tirade of abuse, stint of music playing, bout of drinking etc)
- JMdict authority
- JMdict expert
- JMdict connoisseur
- JMdict well-informed person
- JMdict counter for messages, letters, notes, documents, etc
ja
- JMdict 通(つう)
other
- Nguồn khác Cái túi. Cái bị. 色蔑質通 Xắc miẳt chặt thông (T.Ng.) Năng nhặt chặt bị
Nguồn gốc
Khang Hy
〔古文〕:𢓶【唐韻】【正韻】他紅切【集韻】【韻會】他東切,𠀤統平聲。【說文】達也。【正韻】徹也。【易·繫辭】始作八卦,以通神明之德。【禮·學記】知類通達。 又亨也,順也。【禮·儒行】上通而不困。【註】謂仕則上達乎君,不困于道德之不足也。【易·節卦】不出戸庭,知通塞也。 又暢也。【爾雅】四時和爲通正。【註】通,平暢也。 又總也。【禮·王制】以三十年之通制國用。【註】通計三十年所入之數,使有十年之餘也。 又開也。【前漢·何武傳】通三公官。【註】謂更開置之也。 又𨻰也。【前漢·夏侯勝傳】先生通正言。【註】謂𨻰道之也。 又凡人往來交好曰通。【前漢·季布傳】非長者勿與通。又【陸賈傳】剖符通使。 又書名。【白虎通】班固著。【風俗通】應劭著。 又書首末全曰通。【後漢·崔實傳】宜寫一通。又凡物色純者謂之通。【周禮·春官·司常】通帛爲旃。【註】通帛,無他物之飾也。 又通鼓。【周禮·地官·鼓人】以金鐸通鼓。【疏】司馬振鐸,將軍以下卽擊鼓,故云通鼓。 又井地名。【前漢·𠛬法志】方里爲井,井十爲通。 又【廣韻】州名。 又【韻會】馬矢曰通。【後漢·戴就傳】以馬通薰之。 又【左傳·杜預註】旁淫曰通。 又叶他郞切,音湯。【東方朔·七諫】身寢疾而日愁兮,情沈抑而不揚。衆人莫可與論道兮,悲精神之不通。 考證:〔【爾雅·釋歲】四時通政。〕 謹按原文作四時和爲通正和爲二字不可删,今改爾雅四時和爲通正。又爾雅無釋歲今省。〔【白虎通】班彪著。〕 謹照原書班彪改班固。〔又書首末全曰通。【後漢·崔實傳】政論一通。〕 謹照原書政論一通改宜寫一通。〔【前漢·地理志】方里爲井,井十爲通。〕 謹按語出𠛬法志不出地理志,今改𠛬法志。〔又馬矢曰通。【後漢·戴就傳】傅以馬通。〕 謹照原傳改以馬通薰之。
Thuyết Văn
達也。 从辵。甬聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
通達雙聲。達古音同。禹貢。達于河。今文尙書作通于河。按達之訓行不相遇也。通正相反。經傳中通達同訓者、正亂亦訓治、徂亦訓存之理。 他紅切。九部。
【通】 (thông) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) , Thanh phù (聲符): 甬 (dũng) Phiên thiết: Tha hồng thiết Thượng tự: 他 (tha) , Hạ tự: 紅 (hồng) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ông' Suy luận: thông (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: đạt (Suốt. Như {tứ thông ) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢓶 · 𨓛