通學

tōng xué thông học

Hán Việt: thông học · Pinyin: tōng xué

Tổng quan

đi học ban ngày

Cấu tạo: (thông) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi học ban ngày

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 學生不住校舍,每天往返於住處與學校之間。如:「他通學一年,身心疲憊,所以毅然決定住校。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指精通学问的门人。犹言高才生; 学问精通; 全面学习; 犹走读。与寄宿相对。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指精通学问的门人。犹言高才生。 2.学问精通。 3.全面学习。 4.犹走读。与寄宿相对。

Eng

  • CC-CEDICT to attend school as a day student
  • Cihui 通學 ōngxué v.p. commute to school

ja

  • JMdict commuting to school|school commute