通红的 thông hồng đích Hán Việt: thông hồng đích Tổng quan rực sáng, hồng hào đỏ ửng, rực rỡ, sặc sỡ, nhiệt tình Cấu tạo: 通 (thông) + 紅 (hồng) + 的 (đích)Hán Việtthông hồng đíchTừ loạitínhCấu tạo通 + 紅 + 的 · thông + hồng + đích nghĩa thành phần: thông + hồng + đích Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 đỏ rực Từ liên quan Gần nghĩa通红地 · 红的 · 通红