通緝

tōng jī thông tập

Hán Việt: thông tập · Pinyin: tōng jī

Tổng quan

ra lệnh bắt giữ ai đó là tội phạm | đưa vào danh sách truy nã phát lệnh truy nã; lùng bắt tội phạm; truy bắt tội phạm。公安或司法機關通令轄區搜捕在逃的犯人。 通緝令 lệnh truy nã 通緝逃犯 truy nã tội phạm.

Cấu tạo: (thông) + (tập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ra lệnh bắt giữ ai đó là tội phạm | đưa vào danh sách truy nã phát lệnh truy nã; lùng bắt tội phạm; truy bắt tội phạm。公安或司法機關通令轄區搜捕在逃的犯人。 通緝令 lệnh truy nã 通緝逃犯 truy nã tội phạm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 法院通令各地方捉拿在逃的人犯。據《刑事訴訟法》規定:被告或受刑人逃亡或藏匿而不知其所在時,得通緝之。但如知悉逃亡或藏匿的處所,則應拘提,不得通緝。通緝,應以通緝書通知附近或各處檢察官、司法警察機關;必要時得登載報紙或以其他方法公告。被通緝的人,稱為「通緝犯」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 通告各地机关、团体、企业事业单位和公民协同缉拿在逃人犯或越狱罪犯的紧急措施。

Eng

  • CC-CEDICT to order the arrest of sb as criminal|to list as wanted
  • Cihui to order the arrest of sb as criminal; to list as wanted