通訊社

tōng xùn shè thông tấn xã

Hán Việt: thông tấn xã · Pinyin: tōng xùn shè

Tổng quan

hãng thông tấn (ví dụ: Tân Hoa Xã) ơ quan loan báo tin tức. thông tấn xã thông tấn xã ☆Cơ quan loan báo tin tức. thông tấn xã; hãng thông tấn; hãng tin。採訪和編輯新聞供給各報社使用的宣傳機構。 中國的通訊社 thông tấn xã của Trung Quốc.

Cấu tạo: (thông) + (tấn) + (xã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thông tấn xã thông tấn xã ☆Cơ quan loan báo tin tức.
  • Cihui hãng thông tấn (ví dụ: Tân Hoa Xã) ơ quan loan báo tin tức. thông tấn xã thông tấn xã ☆Cơ quan loan báo tin tức. thông tấn xã; hãng thông tấn; hãng tin。採訪和編輯新聞供給各報社使用的宣傳機構。 中國的通訊社 thông tấn xã của Trung Quốc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 採訪各地消息,供應新聞稿給各報館發表的機關,但本身並不直接為讀者及聽眾服務。如中央通訊社、美聯社等。也稱為「通信社」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 采集和发布新闻,供报社、广播电台、电视台等使用的新闻机构。世界上最早的通讯社是1835年创办于巴黎的哈瓦斯通讯社。中国最早的通讯社是1904年创办于广州的中兴通讯社。中国现设有新华通讯社、中国新闻社等。

Eng

  • CC-CEDICT a news service (e.g. Xinhua)
  • Cihui a news service (e.g. Xinhua)