通货膨胀的危险
thông hóa bành trướng đích nguy hiểm
Hán Việt: thông hóa bành trướng đích nguy hiểm · Pinyin: tōng huò péng zhàng de wēi xiǎn
Tổng quan
Cấu tạo: 通 (thông) + 貨 (hóa) + 膨 (bành) + 脹 (trướng) + 的 (đích) + 危 (nguy) + 險 (hiểm)
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nguy cơ lạm phát
Đức
- Handedict Inflationsgefahr (S, Wirtsch)