通車

tōng chē thông xa

Hán Việt: thông xa · Pinyin: tōng chē

Tổng quan

khai thông giao thông (ví dụ: cầu mới, đường sắt mới, v.v.) | (một địa phương) có dịch vụ vận tải | (Đài Loan) đi lại 1. thông xe。鐵路或公路修通,開始行車。 通車典禮 lễ thông xe 2. xe cộ qua lại。有車來往。 我老家在山區,那兒不通車。 quê tôi ở vùng núi, nơi đó không có xe cộ qua lại.

Cấu tạo: (thông) + (xa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khai thông giao thông (ví dụ: cầu mới, đường sắt mới, v.v.) | (một địa phương) có dịch vụ vận tải | (Đài Loan) đi lại 1. thông xe。鐵路或公路修通,開始行車。 通車典禮 lễ thông xe 2. xe cộ qua lại。有車來往。 我老家在山區,那兒不通車。 quê tôi ở vùng núi, nơi đó không có xe cộ qua lại.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.鐵路或公路等交通設施完工,開始行車。如:「通車典禮」。 2.每天搭車,往返於住家、學校或工作場所之間。如:「他每天通車上學,得花兩個小時。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有车往来; 铁路或公路等修通,开始行车。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.有车往来。 2.铁路或公路等修通,开始行车。

Eng

  • CC-CEDICT to open to traffic (e.g. new bridge, rail line etc)|(of a locality) to have a transportation service|(Tw) to commute
  • Cihui to open to traffic (e.g. new bridge, rail line etc); (of a locality) to have a transportation service; (Tw) to commute