逢彷

phùng bàng

Hán Việt: phùng bàng

Tổng quan

逢彷 PHỒNG PHÀNG Bồng bềnh. Bập bềnh. Đ.N. Phò phè. Phùng phàng. 獵泙逢彷精荏乐 Liểp phắng phồng phàng tinh nhảm nhác (H.Đ.H.) Ven bến bồng bềnh toàn rác rưởi.

Cấu tạo: (phùng) + (bàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 逢彷 PHỒNG PHÀNG Bồng bềnh. Bập bềnh. Đ.N. Phò phè. Phùng phàng. 獵泙逢彷精荏乐 Liểp phắng phồng phàng tinh nhảm nhác (H.Đ.H.) Ven bến bồng bềnh toàn rác rưởi.