péng phùng

Hán Việt: phùng · Pinyin: péng

Tổng quan

gặp tình cờ tình cờ gặp (sự kiện lịch) đến (sự kiện) rơi vào (ngày cụ thể) nịnh nọt

逢俉 · 逢彷 · 逢掖 · 逢衣 · 逢迎 · 逢逢 · 逢集 · 逢1.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpéng
Hán Việtphùng
Quảng Đôngfung4
Mân Namhông
Nhật BảnAU
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄣˊ
Hán ngữ Trung cổbyung
Baxter-Sagart[C.b](r)oŋ
Hán ngữ Thượng cổ[C.b](r)oŋ
Phản thiết符方切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Gặp. Hai bên gặp nhau gọi là {phùng}. Đón rước. Như Mạnh Tử [孟子] nói {phùng quân chi ác kì tội đại} [逢君之惡其最大] đón rước ý vua làm cho thêm hư, tội rất lớn. To lớn. Như {phùng dịch chi y} [逢掖之衣] cái áo rộng kích. Một âm là {bồng}. {Bồng bồng} [逢逢] tiếng trống thùng thùng.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: buồng Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: buồng Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: buồng Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [擬] 參見「逢逢」條。 [名] 姓。如夏朝有逢蒙。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 逢〈动〉 (形声。从辵,表示与行走有关。夆声。本义遭逢,遇见) 同本义 逢,遇也。--《说文》 魑魅罔两,莫能逢之。--《左传·宣公三年》 而亲以逢殆。--《楚辞·天问》 又 逢彼白雉。 萍水相逢,尽是他乡之客。--王勃《滕王阁序》 落花时节又逢君。--唐·杜牧《江南春绝句》 相逢何必曾相识。--唐·白居易《琵琶行(并序)》 又如逢辰(遇到好的时刻);逢会(遇到时机;相会,会合);逢场(遇到或到达某场合);逢晤(当面相遇) 迎,迎接 道而得神,是谓逢福。--《国语·周语上》。注逢,迎 逢 féng ⒈遭遇~彼之怒。〈引〉遇到相~。~山开路。 ⒉迎接主人能…

Eng

  • CC-CEDICT to meet by chance|to come across|(of a calendar event) to come along|(of an event) to fall on (a particular day)|to fawn upon

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤符容切,音縫。【說文】遇也。从辵,峯省聲。【正韻】値也。【左傳·宣三年】不逢不若。【書·洪範】子孫其逢吉。 又【正韻】迎也。【揚子·方言】逢、迎,逆也。自關而西。或曰迎,或曰逢。 又逆也。【前漢·東方朔傳】逢占射覆。【註】逆占事,猶言逆刺也。 又大也。【禮·儒行】衣逢掖之衣。【註】衣掖下寬大也。 又閼逢,歲名。【爾雅·釋天】太歲在甲曰閼逢。【註】言萬物鋒芒欲出,壅遏未通也。 又與縫通。【禮·玉藻】深衣縫齊倍要。【註】縫,或爲逢。 又有逢,國名。【左傳·昭二十年】有逢伯陵因之。【註】逢伯陵,殷諸侯。 又姓。齊逢丑父。 又【廣韻】【韻會】蒲蒙切【集韻】【正韻】蒲紅切,𠀤音蓬。鼓聲也。【詩·大雅】鼉鼓逢逄。 又【前漢·司馬相如傳封禪書】大漢之德,逢涌原泉。【註】逢讀若㷭,言如熢火之升,原泉之流。 又叶符方切,音房。【韓愈詩】蕭條千萬里,會合安可逢。叶上江、下鄕。◎按从夅者,音龎。从夆者,音縫、音蓬。【顏氏家訓】逄、逢之別,豈可雷同。 考證:〔符容切,音蓬。〕 謹按逢在冬韻,蓬在東韻,逢字不音蓬,謹照廣韻逢字同音之字改爲縫。〔【爾雅·釋歲】太歲在甲曰閼逢。〕 謹照原書釋歲改釋天。

Thuyết Văn

遇也。 从辵。夆聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

見釋詁。 符容切。九部。按夆、啎也。啎、逆也。此形聲包會意。各本改爲峯省聲。誤。說文本無峯。

【逢】(phùng) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) | Thanh phù (聲符): 夆 (phùng) Phiên thiết: 符容切 → bùa + dung Nghĩa: 遇 vậy。 từ 辵。夆 thanh。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 逄 · 逄