連屬

lián shǔ liên chúc

Hán Việt: liên chúc · Pinyin: lián shǔ

Tổng quan

liên kết: nối liền

Cấu tạo: (liên) + (chúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui liên kết: nối liền
  • Cihui liên kết; nối liền。連接;聯結。也作聯屬。 兩地連屬。 hai vùng liên kết với nhau. 連屬成篇。 nối với nhau thành bài viết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 連續不斷。《漢書.卷一○.成帝紀》:「卒徒蒙辜,死者連屬,百姓罷極,天下匱竭。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 親友間相互往來的關係。如:「自從上回鬧僵後,他們兩家早就沒連屬了。」

Eng

  • Cihui 連屬 iánzhǔ v. join; link