連
liên
Hán Việt: liên · Pinyin: lián
Tổng quan
[Hồng nghĩa giác tư y thư] mẫu đơn địa cốt sa sâm liên kiều
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lián |
|---|---|
| Hán Việt | liên |
| Quảng Đông | lin4 |
| Mân Nam | liâm |
| Nhật Bản | REN |
| Hàn Quốc | 련 |
| Chú âm | ㄌㄧㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | lien |
| Baxter-Sagart | C.ra[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.ra[n] |
| Phản thiết | 陵延切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 仙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Liền, hai bên liền tiếp nhau gọi là {liên}. Liền nối. Như {liên hoàn} [連環] cái vòng liền nối nhau. Phép quân bây giờ cứ ba bài gọi là một {liên}, tức là một đội ngày xưa. Hợp lại. Bốn dặm là một {liên}. Khó khăn. Chì chưa nấu chưa lọc. {Lưu liên} [留連] quyến luyến.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm liền liền liền [Eng: join, connect; continuous; even]
- Bảng Tra Chữ Nôm liến liến thoắng [Eng: join, connect; continuous; even]
- Bảng Tra Chữ Nôm len len lỏi [Eng: join, connect; continuous; even]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: len Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: len Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: len Xuất hiện 29 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 接合、接續。如:「接二連三」、「藕斷絲連」。《莊子.讓王》:「民相連而從之,遂成國於岐山之下。」《文選.蘇武.詩四首之一》:「況我連枝樹,與子同一身。」 [介] 把、將。如:「你連那份報紙一起拿來。」、「再不安分點,連你一塊兒處罰!」 [連] 1.甚至、就是。《老殘遊記》第二回:「連一根針跌在地下都聽得見響!」 2.和、及。《兒女英雄傳》第五回:「一失手,連盅子帶酒掉在地下。」 [名] 1.軍隊的編制單位。三排為一連。 2.姓。如民國有連橫。
Eng
- CC-CEDICT surname Lian
- CC-CEDICT to link|to join|to connect|continuously|in succession|including|(used with 也[ye3], 都[dou1] etc) even|company (military)
ja
- JMdict two reams (of paper)|1000 sheets (of paper)|stanza|verse|tribe (in taxonomy)
- JMdict Muraji (hereditary title; orig. one of the two highest such titles, later demoted to seventh highest of eight)
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【唐韻】力延切【集韻】【韻會】陵延切【正韻】靈年切,𠀤音漣。【說文】員連也。【玉篇】合也,及也。【廣韻】續也,還也。【集韻】屬也。【正韻】接也。【詩·大雅】執訊連連。【朱傳】屬續貌。【禮·王制】十國爲連,連有帥。【齊語】四里爲連,十連爲鄕。【後漢·韓康傳】連徵不至。 又姻親爲連。【史記·尉佗傳】及蒼梧秦王有連。【註】有連者,連姻也。 又黏鳥曰連。【淮南子·覽㝠訓】連鳥于百仞之上。 又連尹、連敖,皆楚官名。【左傳·襄十五年】屈蕩爲連尹。【史記·淮隂侯傳連敖註】楚司馬官也。 又連山,易名。【周禮·春官·大卜】掌三易之法,一曰連山。【註】其卦以純艮爲首,山上山下,是名連山。 又鉛之未鍊者曰連。【史記·貨殖傳】長沙出連錫。 又祈連,山名。【前漢·霍去病傳】出北地,至祈連山。【註】卽天山也。 又【韻會】州名。漢屬桂陽郡,隋置連州。 又姓。【左傳·莊八年】齊有連稱。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤力展切,音斂。難也。【易·蹇卦】往蹇來連。【註】連,亦難也。又遲久之意。 又【集韻】連彥切,音摙。【禮·玉藻】連用湯。【註】連,猶釋也。以湯洗足垢,乾潔其體也。 又【集韻】郞旰切,音爛。連石,山名。【淮南子·天文訓】日至于連石。 又叶離珍切,音鄰。【陸雲·夏府君誄】祈祈縉紳,泣涕留連。故作斯誄,著之不泯。泯音民。 考證:〔【史記·尉陀傳】及蒼梧秦王有連。【註】有連者,連姻也。〕 謹照原文尉陀改尉佗。〔【前漢·霍光傳】去北地,遂入祈連山。〕 謹照前漢書原文霍光改霍去病。去北地改出北地。遂入改至字。
Thuyết Văn
負車也。 从辵車。會意。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
負車、各本作貟連。今正。連卽古文輦也。周禮鄉師輂輦。故書輦作連。大鄭讀爲輦。巾車連車。本亦作輦車。管子海王。服連軺輂。立政。㓝餘戮民。不敢服絻。不敢畜連。負車者、人輓車而行。車在後如負也。字从辵車會意。猶輦从㚘車會意也。人與車相屬不絕。故引伸爲連屬字。耳部曰。聯、連也。大宰注曰。古書連作聯。然則聯連爲古今字。連輦爲古今字。假連爲聯。乃專用輦爲連。大鄭當云連今之輦字。而云讀爲輦者、以今字易古字。令學者易曉也。許不於車部曰連古文輦而入之辵部者、小篆連與輦殊用。故云聯連也者、今義也。云連負車也者、古義也。 依韵會訂。力延切。古力展切。十四部。
【連】 (liên) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 辵車 (sước xa) Phiên thiết: Lực duyên thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 延 (duyên) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: liền (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phụ (Cậy) xa (Cái xe.) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𨘑 · 连 · 连 · 连