連

liánliênNôm liên

Hán Việt: liên · Pinyin: lián · Nôm: liên

Tổng quan

Liền, hai bên liền tiếp nhau gọi là liên

連亙 · 連作 · 連合 · 連坐 · 連城 · 連屬 · 連帶 · 連干

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlián
Hán Việtliên
Âm Nômlen
Quảng Đônglin4
Mân Namliâm
Nhật BảnREN
Hàn Quốc련
Chú âmㄌㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổlien
Baxter-SagartC.ra[n]
Hán ngữ Thượng cổC.ra[n]
Phản thiết陵延切
Thanh mẫu來
Vận仙
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Liền, hai bên liền tiếp nhau gọi là liên. Liền nối. Như liên hoàn [連環] cái vòng liền nối nhau. Phép quân bây giờ cứ ba bài gọi là một liên, tức là một đội ngày xưa. Hợp lại. Bốn dặm là một liên. Khó khăn. Chì chưa nấu chưa lọc. Lưu liên [留連] quyến luyến

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển liền 連 lt. HVVD liền, ngay lập tức. Má đào phai hết bởi xuân qua, nẻo lại đâm thì liền luống hoa. (Đào hoa thi 231.2)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) liên liên miên [Eng: join, connect; continuous; even]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] cắt làm một liều giấy trắng liền phong
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] buồn nấc lièn bẩy liền hai
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] mẫu đơn địa cốt sa sâm liên kiều
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bản kinh bịnh thấy suyễn lên
  • Bảng Tra Chữ Nôm liền liền liền [Eng: join, connect; continuous; even]
  • Bảng Tra Chữ Nôm liến liến thoắng [Eng: join, connect; continuous; even]
  • Bảng Tra Chữ Nôm len len lỏi [Eng: join, connect; continuous; even]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: len Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: len Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: len Xuất hiện 29 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 接合、接續。如:「接二連三」、「藕斷絲連」。《莊子.讓王》:「民相連而從之,遂成國於岐山之下。」《文選.蘇武.詩四首之一》:「況我連枝樹,與子同一身。」 [介] 把、將。如:「你連那份報紙一起拿來。」、「再不安分點,連你一塊兒處罰!」 [連] 1.甚至、就是。《老殘遊記》第二回:「連一根針跌在地下都聽得見響!」 2.和、及。《兒女英雄傳》第五回:「一失手,連盅子帶酒掉在地下。」 [名] 1.軍隊的編制單位。三排為一連。 2.姓。如民國有連橫。

Eng

  • CC-CEDICT surname Lian
  • CC-CEDICT to link, to join, to connect, continuously, in succession, including, (used with 也[ye3], 都[dou1] etc) even, company (military)
  • JMdict two reams (of paper)
  • JMdict 1000 sheets (of paper)
  • JMdict stanza
  • JMdict verse
  • JMdict tribe (in taxonomy)
  • JMdict Muraji (hereditary title; orig. one of the two highest such titles, later demoted to seventh highest of eight)

ja

  • JMdict 連(れん)
  • JMdict 連(むらじ)

Nguồn gốc

Khang Hy

【唐韻】力延切【集韻】【韻會】陵延切【正韻】靈年切,𠀤音漣。【說文】員連也。【玉篇】合也,及也。【廣韻】續也,還也。【集韻】屬也。【正韻】接也。【詩·大雅】執訊連連。【朱傳】屬續貌。【禮·王制】十國爲連,連有帥。【齊語】四里爲連,十連爲鄕。【後漢·韓康傳】連徵不至。 又姻親爲連。【史記·尉佗傳】及蒼梧秦王有連。【註】有連者,連姻也。 又黏鳥曰連。【淮南子·覽㝠訓】連鳥于百仞之上。 又連尹、連敖,皆楚官名。【左傳·襄十五年】屈蕩爲連尹。【史記·淮隂侯傳連敖註】楚司馬官也。 又連山,易名。【周禮·春官·大卜】掌三易之法,一曰連山。【註】其卦以純艮爲首,山上山下,是名連山。 又鉛之未鍊者曰連。【史記·貨殖傳】長沙出連錫。 又祈連,山名。【前漢·霍去病傳】出北地,至祈連山。【註】卽天山也。 又【韻會】州名。漢屬桂陽郡,隋置連州。 又姓。【左傳·莊八年】齊有連稱。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤力展切,音斂。難也。【易·蹇卦】往蹇來連。【註】連,亦難也。又遲久之意。 又【集韻】連彥切,音摙。【禮·玉藻】連用湯。【註】連,猶釋也。以湯洗足垢,乾潔其體也。 又【集韻】郞旰切,音爛。連石,山名。【淮南子·天文訓】日至于連石。 又叶離珍切,音鄰。【陸雲·夏府君誄】祈祈縉紳,泣涕留連。故作斯誄,著之不泯。泯音民。 考證:〔【史記·尉陀傳】及蒼梧秦王有連。【註】有連者,連姻也。〕 謹照原文尉陀改尉佗。〔【前漢·霍光傳】去北地,遂入祈連山。〕 謹照前漢書原文霍光改霍去病。去北地改出北地。遂入改至字。

Thuyết Văn

負車也。 从辵車。會意。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

負車、各本作貟連。今正。連卽古文輦也。周禮鄉師輂輦。故書輦作連。大鄭讀爲輦。巾車連車。本亦作輦車。管子海王。服連軺輂。立政。㓝餘戮民。不敢服絻。不敢畜連。負車者、人輓車而行。車在後如負也。字从辵車會意。猶輦从㚘車會意也。人與車相屬不絕。故引伸爲連屬字。耳部曰。聯、連也。大宰注曰。古書連作聯。然則聯連爲古今字。連輦爲古今字。假連爲聯。乃專用輦爲連。大鄭當云連今之輦字。而云讀爲輦者、以今字易古字。令學者易曉也。許不於車部曰連古文輦而入之辵部者、小篆連與輦殊用。故云聯連也者、今義也。云連負車也者、古義也。 依韵會訂。力延切。古力展切。十四部。

【連】 (liên) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 辵車 (sước xa) Phiên thiết: Lực duyên thiết Thượng tự: 力 (lực) , Hạ tự: 延 (duyên) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: liền (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: phụ (Cậy) xa (Cái xe.) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨘑 · 连 · 连 · 连