連聲
liên thanh
Hán Việt: liên thanh · Pinyin: lián shēng
Tổng quan
liên tục (nói điều gì đó)
Nghĩa
Việt
- Cihui liên tục (nói điều gì đó)
- Cihui liên thanh liên thanh ☆Nhiều tiếng nói nối tiếp nhau.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一聲緊接一聲。如:「大夥兒都相當認同這理念,連聲稱是。」《文明小史》第四四回:「張寶瓚只得諾諾連聲,又向首府磕了一個頭,方才出來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一声紧接一声~称赞 │~答应。
Eng
- CC-CEDICT repeatedly (say something)
- Cihui repeatedly (say something)