連衿

lián jīn liên câm

Hán Việt: liên câm · Pinyin: lián jīn

Tổng quan

Cấu tạo: (liên) + (câm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ối vạt áo với nhau. Chỉ anh em cột chèo, anh em bạn rể (hai người đàn ông xa lạ là chồng của hai chị em gái). liên khâm liên khâm ☆Nối vạt áo với nhau. Chỉ anh em cột chèo, anh em bạn rể (hai người đàn ông xa lạ là chồng của hai chị em gái).