逯逯
lục lục
Hán Việt: lục lục · Pinyin: lù lù
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.行為謹慎。如:「他一向行事逯逯,怎會出此差錯?」 2.平庸無奇。如:「咱們皆是逯逯之輩,有什麼好爭的!」也作「碌碌」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 物体运动貌。
- Tân Hoa Tự Điển 1.物体运动貌。
Hán Việt: lục lục · Pinyin: lù lù