進學

jìn xué tiến học

Hán Việt: tiến học · Pinyin: jìn xué

Tổng quan

nâng cao học vấn | vào học trường huyện dưới chế độ khoa cử

Cấu tạo: (tiến) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nâng cao học vấn | vào học trường huyện dưới chế độ khoa cử

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.學問有所增益。《禮記.學記》:「善學者師逸而功倍,又從而庸之。不善學者師勤而功半,又從而怨之。……此皆進學之道也。」 2.科舉時代,童生考取生員,入府縣學肄業,稱為「進學」。《儒林外史》第二回:「眾人將分子送到申祥甫家備酒飯,請了集上新進學的梅三相做陪客。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使学业有进步; 科举时,童生应岁试,录取入府县学肄业,称进学。进学的童生称秀才。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.使学业有进步。 2.科举时,童生应岁试,录取入府县学肄业,称进学。进学的童生称秀才。

Eng

  • CC-CEDICT to advance one's learning|to enter the prefecture school under the imperial examination system
  • Cihui to advance one's learning; to enter the prefecture school under the imperial examination system