遂遂
toại toại
Hán Việt: toại toại · Pinyin: suì suì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.隨行舒緩的樣子。《禮記.祭義》:「及祭之後,陶陶遂遂,如將復入然。」 2.興盛起來的樣子。《爾雅.釋訓》:「烝烝,遂遂,作也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 安舒貌; 随行貌; 茂盛貌。
- Tân Hoa Tự Điển 1.安舒貌。 2.随行貌。 3.茂盛貌。