過風

guò fēng quá phong

Hán Việt: quá phong · Pinyin: guò fēng

Tổng quan

Cấu tạo: (quá) + (phong)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 空氣流通,風可穿過。如:「在夏天這個穿廊倒真過風涼快啊!」唐.史重厚〈重建司空溧陽侯廟記〉:「虹梁敧傾,漏雪過風。」

Eng

  • Cihui 過風 uòfēng attr. well-ventilated ◆v.o. Go and get some air.