過飯
quá phạn
Hán Việt: quá phạn · Pinyin: guò fàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以菜餚下飯。《醒世恆言.卷一.兩縣令競義婚孤女》:「向門縫裡張時,只見石小姐將這碟醃菜葉兒過飯。」
Eng
- Cihui 過飯 uòfàn v.o. eat meat or vegetables with rice
Hán Việt: quá phạn · Pinyin: guò fàn