道學

dào xué đạo học

Hán Việt: đạo học · Pinyin: dào xué

Tổng quan

Nghiên cứu đạo đức Nho giáo | nghiên cứu Đạo giáo | trường Đạo giáo thời Đường và Tống | pháp thuật Đạo gia | một tên gọi khác của 理學|理学, học phái lý học Nho giáo thời Tống

Cấu tạo: (đạo) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Nghiên cứu đạo đức Nho giáo | nghiên cứu Đạo giáo | trường Đạo giáo thời Đường và Tống | pháp thuật Đạo gia | một tên gọi khác của 理學|理学, học phái lý học Nho giáo thời Tống

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.黃老的學術。《隋書.卷三四.經籍志三》:「漢時,曹參始薦蓋公能言黃老,文帝宗之,自是相傳,道學眾矣。」 2.宋儒所倡的性命義理之學。參見「理學」條。 3.注重禮教而古板迂腐,不知變通者。《文明小史》第二二回:「世界上獨有些人,面子上做得很道學的了不得,然而暮夜苞苴,在所不免。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 理学;形容古板迂腐:~气|~先生。

Eng

  • CC-CEDICT Confucian study of ethics|study of Daoism|school for Daoism in Tang and Song times|Daoist magic|another name for 理學|理学, rational learning of Song dynasty neo-Confucianism
  • Cihui Confucian study of ethics; study of Daoism; school for Daoism in Tang and Song times; Daoist magic; another name for 理學|理学, rational learning of Song dynasty neo-Confucianism

ja

  • JMdict ethics|moral philosophy|(study of) Confucianism (esp. the Cheng-Zhu school of neo-Confucianism)|(study of) Taoism|Shingaku (Edo-period moral philosophy)