道師 đạo sư Hán Việt: đạo sư Tổng quan Ông thầy học. Người thầy chỉ đường Cấu tạo: 道 (đạo) + 师 (sư)Hán Việtđạo sưTừ loạidanhCấu tạo道 + 师 · đạo + sư nghĩa thành phần: đạo + sư Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 thầy chỉ đường Từ liên quan Gần nghĩa师丈 · 师事 · 师从 · 师伯 · 师傅 · 师兄 · 师公 · 师友