道济

đạo tể

Hán Việt: đạo tể

Tổng quan

ĐẠO TẾ 1. Thiền sư đời Tống (1148-1209) họ Lý, tên Tâm Viễn, tự Hồ Ẩn, hiệu Phương Viên Tẩu, người xứ Lâm Hải (nay thuộc tỉnh Chiết Giang) Trung Quốc. Người đời thường gọi sư là “Tế Điên”, nối pháp Thiền sư Hạt Đường Huệ Viễn, tông Lâm Tế, phái Dương Kỳ. Img: dao_to_te_dien_dien_dao_te.png Tế Điên Đạo Tế 2. Thiền sư đời Minh (1487-1560), họ Trương, tự Pháp Chu, người xứ Gia Hưng (nay thuộc tỉnh Ch…

Cấu tạo: (đạo) + (tể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐẠO TẾ 1. Thiền sư đời Tống (1148-1209) họ Lý, tên Tâm Viễn, tự Hồ Ẩn, hiệu Phương Viên Tẩu, người xứ Lâm Hải (nay thuộc tỉnh Chiết Giang) Trung Quốc. Người đời thường gọi sư là “Tế Điên”, nối pháp Thiền sư Hạt Đường Huệ Viễn, tông Lâm Tế, phái Dương Kỳ. Img: dao_to_te_dien_dien_…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清代一位僧人的法號。字石濤。為著名畫家。以石濤知名,精於山水繪畫,對後代繪畫有極深的影響。