达权

đạt quyền

Hán Việt: đạt quyền

Tổng quan

Cấu tạo: (đạt) + (quyền)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 通曉權宜,隨機應付。《宋史.卷三七三.洪皓傳》:「事聞,上語輔臣曰:『不謂書生能臨事達權。』特遷敷文閣待制。」