遺風

yí fēng di phong

Hán Việt: di phong · Pinyin: yí fēng

Tổng quan

truyền thống hoặc phong cách từ quá khứ | cách xưa | truyền thống còn sót lại | di phong

Cấu tạo: (di) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui truyền thống hoặc phong cách từ quá khứ | cách xưa | truyền thống còn sót lại | di phong
  • Cihui di phong di phong ☆Nếp sống đời trước để lại.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.前代遺留的風氣或前人遺留的風範。《史記.卷四.周本紀》:「宣王即位,二相輔之,脩政,法文、武、成、康之遺風,諸侯復宗周。」《紅樓夢》第三回:「其為人謙恭厚道,大有祖父遺風,非膏粱輕薄仕宦之流,故弟方致書煩託。」 2.良駒、千里馬。《漢書.卷五七.司馬相如傳上》:「乘遺風,射遊騏。」顏師古注引張揖曰:「遺風,千里馬也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"遗刼"; 前代或前人遗留下来的风教; 前代遗留下来的音乐; 疾风; 特指骏马。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"遗刼"。 2.前代或前人遗留下来的风教。 3.前代遗留下来的音乐。 4.疾风。 5.特指骏马。

Eng

  • CC-CEDICT tradition or style from the past|old ways|surviving tradition|relic
  • Cihui tradition or style from the past; old ways; surviving tradition; relic

ja

  • JMdict hereditary custom|surviving tradition|teachings passed down from previous generations