遠遠
viễn viễn
Hán Việt: viễn viễn · Pinyin: yuǎn yuǎn
Tổng quan
xa | rất xa | cách biệt rõ ràng
Nghĩa
Việt
- Cihui xa | rất xa | cách biệt rõ ràng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 很遠。《儒林外史》第四七回:「小廝遠遠放一張椅子在上面,請成老爹坐了。」《紅樓夢》第六五回:「你們大家規矩,雖然你們小孩子進的去,然遇見小姐們,原該遠遠藏開。」
Eng
- CC-CEDICT distant|by far
- Cihui distant; by far