yuǎn viễn

Hán Việt: viễn · Pinyin: yuǎn

Tổng quan

Cách xa

遠交 · 遠來 · 遠冑 · 遠別 · 遠劫 · 遠味 · 遠因 · 遠圖

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyuǎn
Hán Việtviễn
Quảng Đôngjyun3
Mân Namhn̄g
Nhật BảnTOOI
Hàn Quốc
Chú âmㄘㄨㄛˋ
Hán ngữ Trung cổyanh
Baxter-SagartC.ɢʷanʔ
Hán ngữ Thượng cổC.ɢʷanʔ
Phản thiết雲阮切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Xa, trái lại với chữ {cận} [近]. Sâu xa. Dài dặc. Họ {Viễn}. Một âm là {viển}. Xa lìa. Xa đi, coi sơ. Bỏ đi.

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: viển Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: viển Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 遠離、不接近。《論語.雍也》:「務民之義,敬鬼神而遠之,可謂知矣。」《文選.諸葛亮.出師表》:「親賢臣,遠小人,此先漢所以興隆也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 遠cuò 1.见"?遠"。

Eng

  • CC-CEDICT far|distant|remote|(intensifier in a comparison) by far|much (lower etc)
  • CC-CEDICT to distance oneself from (classical)

ja

  • JMdict distant

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

 〔古文〕:𨖸、𢕱【廣韻】雲阮切【集韻】【韻會】雨阮切,𠀤爰上聲。【說文】遼也。【廣韻】遙遠也。【正韻】指遠近定體也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】于願切【正韻】于怨切,𠀤爰去聲。【正韻】遠之也。遠近之遠上聲,如《詩》其人則遠之類。遠離之遠去聲,如《論語》敬鬼神而遠之之類是也。 又叶于員切,音淵。【詩·小雅】爾之遠矣,民胥然矣。俗作逺。

Thuyết Văn

遼也。从辵。袁聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

雲阮切。十四部。

【遠】 (viễn ⟨viển⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) | Thanh phù (聲符): 袁 (viên) Phiên thiết: Vân nguyễn thiết Thượng tự: 雲 (vân) | Hạ tự: 阮 (nguyễn) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: vãn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: liêu (Xa thẳm) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 逺 · 𢕱 · 𨖸 · 远 · 逺 · 远 · 逺 · 远