遙遙

yáo yáo diêu diêu

Hán Việt: diêu diêu · Pinyin: yáo yáo

Tổng quan

xa xôi | xa xăm 形 1. xa (về không gian)。形容距離遠。 遙遙相對 cách nhau khá xa 遙遙領先 dẫn đầu khá xa 2. cách xa (về thời gian)。形容時間長久。 遙遙無期 xa vời không có giới hạn về thời gian

Cấu tạo: (diêu) + (diêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xa xôi | xa xăm 形 1. xa (về không gian)。形容距離遠。 遙遙相對 cách nhau khá xa 遙遙領先 dẫn đầu khá xa 2. cách xa (về thời gian)。形容時間長久。 遙遙無期 xa vời không có giới hạn về thời gian

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.悠久的時間。南朝宋.謝靈運〈述祖德〉詩二首之一:「苕苕歷千載,遙遙播清塵。」 2.長遠的距離。晉.傅玄〈車遙遙篇〉:「車遙遙兮馬洋洋,追思君兮不可忘。」《文選.陶淵明.歸去來辭》:「舟遙遙以輕颺,風飄飄而吹衣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容距离远; 形容时间长; 形容亿不定的样子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容距离远。 2.形容时间长。 3.形容亿不定的样子。

Eng

  • CC-CEDICT distant|remote
  • Cihui distant; remote