遮瞞

zhē mán già man

Hán Việt: già man · Pinyin: zhē mán

Tổng quan

Cấu tạo: (già) + (man)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隱藏事實。《文明小史》第四四回:「齊巧差出來的巡捕,又是同張寶瓚一黨的,偷偷的把撫臺的原意通知於他,把他急的了不得,再三託這巡捕替他遮瞞。」

Eng

  • Cihui 遮瞞 hēmán v. withhold (information); hide the truth