遮
giàNôm già
Hán Việt: già · Pinyin: zhē · Nôm: già
Tổng quan
Chận. Như già kích [遮擊] đánh chận hậu, đánh úp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhē |
|---|---|
| Hán Việt | già |
| Âm Nôm | dà |
| Quảng Đông | ze1 |
| Mân Nam | tsia |
| Nhật Bản | SAEGIRU |
| Hàn Quốc | 차 |
| Chú âm | ㄓㄜˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | cja |
| Baxter-Sagart | tA |
| Hán ngữ Thượng cổ | tA |
| Phản thiết | 之戈切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 麻 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chận. Như già kích [遮擊] đánh chận hậu, đánh úp. Che. Như già cái [遮蓋] che trùm, già hộ [遮護] che chở, v.v. Bạch Cư Dị [白居易] : Do bão tì bà bán già diện [猶抱琵琶半遮面] (Tì Bà Hành [琵琶行]) Tay còn ôm đàn che mất nửa mặt
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển che 遮 ◎ Nôm: 𩂏 AHV: giá, đọc theo âm THV PJ Duong 2013: 107]. Ss đối ứng cε¹ (Mường), cε² (Rục) [VĐ Nghiệu 2011: 64], cε (30 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 192]. Như vậy, đây là từ hán Việt-Mường đọc âm THV, có thể xác định đây là từ mượn ở giai đoạn PVM. ① đgt. chắn, ngăn (khỏi tầm nhìn, hoặc khỏi chịu sự tác động của mưa nắng). Bạch Cư Dị trong bài Tỳ bà hành có câu: “mời gọi mãi mới ra tiếp khách, tay ôm đàn che nửa mặt hoa” (千呼萬唤始出來,猶抱琵琶半遮面). (Ngôn chí 21.5)‖ Nắng quáng, sưa sưa bóng trúc che, cây im, thư thất lặng bằng the. (Tự thán 79.1)‖ (Tự thán 108.5). ② đgt. phủ kín. Tráu cúc thu…
- Giản Dị Hán Nôm dà dần dà [Eng: step by step]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) già dần già [Eng: cover, shield, protect]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.阻擋、攔阻。如:「遮擋」。《說文解字.辵部》:「遮,遏也。」《後漢書.卷四七.班超傳》:「超伏兵遮擊,盡殺之,持其使首以示謝。」 2.掩蓋、掩蔽。如:「遮蓋」、「遮掩」。唐.白居易〈琵琶行〉:「千呼萬喚始出來,猶抱琵琶半遮面。」 [代] 此。通「這」。宋.陸游〈點絳脣.采藥歸來〉詞:「江湖上,遮回疏放,作個閒人樣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 遮 (形声。从辵,庶声。本义阻挡; 拦阻) 同本义(使不通过,使中途停止) 陈王出,遮道而呼涉。--《史记·陈涉世家》 子不遮乎亲,臣不遮乎君。--《吕氏春秋》 遮豪民于道。--明·高启《书博鸡者事》 又如遮影(遮挡; 遮蔽); 遮止(阻止,拦阻); 遮迭(遮挡; 招架); 遮路(阻塞道路); 遮遏(阻止; 阻挡) 掩蔽 千呼万唤始出来,犹抱琵琶半遮面。--唐·白居易《琵琶行(并序)》 又如遮嚣(掩饰; 隐瞒); 遮堂(屏门); 遮说(曲为说辞,以为掩饰); 遮障(遮挡; 遮蔽); 遮蒙(覆盖; 蒙住); 遮隔(遮蔽阻隔); 遮前掩 遮zhē ⒈拦住,阻断~拦。~挡。~击。~道。 ⒉掩盖,掩蔽~盖。~蔽。~丑。~天盖地。
Eng
- CC-CEDICT to cover up (a shortcoming), to screen off, to hide, to conceal
other
- Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Đón, lại nghĩa là rước như chữ “nghênh” 迎 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 遏也。 Át dã. (Ngăn trở) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 正奢切 Chính xa thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 之奢切,音𠌮。 Chi xa thiết, âm Già 【Bộ】Sước辵
- Nguồn khác Che chở. Che chắn. Đ.N.Giảp. 禁那遮敏詩 Gụm na già mắn thí (Đ.L.) Sự bảo hộ được dầy thì sự che chắn được vững bền
Nguồn gốc
Khang Hy
【廣韻】正奢切【集韻】【韻會】【正韻】之奢切,𠀤音𠌮。【說文】遏也。【玉篇】冒也,斷也,要也,攔也。【史記·高帝紀】三老董公遮說漢王。【後漢·班超傳】伏兵遮擊。 又【正韻】蔽也。【後漢·輿服志】張𢎜帶鞬,遮迾出入。 又【正字通】周遮,語多貌。【白居易詩】周遮說話長。 又【集韻】之夜切,音柘。義同。 又叶之戈切,灼平聲。【司馬相如·上林賦】山林爲之震動,川谷爲之蕩波。《巴渝》宋蔡,淮南《于遮》。【註】《于遮》,曲名。 考證:〔又叶之弋切,灼平聲。【司馬相如·上林賦】山林爲之震動,川谷爲之蕩波,巴渝宋蔡,淮南于遮。〕 謹按韻會小補遮叶之戈切,故入歌韻,與波相叶,据改之戈切。
Thuyết Văn
遏也。从辵。庶聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
止車切。古音在五部。易用錫馬蕃庶。鄭讀爲藩遮。
【遮】(già) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) , Thanh phù (聲符): 庶 (thứ) Phiên thiết: 止車切 → chỉ + xa Nghĩa: 遏 vậy。 từ 辵。庶 thanh。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𨖓 · 𨖥