遺傳
di truyện
Hán Việt: di truyện · Pinyin: yí chuán
Tổng quan
di truyền | thừa hưởng (một đặc điểm) | truyền lại (cho đời sau)
Nghĩa
Việt
- Cihui di truyền | thừa hưởng (một đặc điểm) | truyền lại (cho đời sau)
- Cihui di truyền di truyền ☆Để lại cho người sau, nói về con cháu tiếp nhận huyết thống, tính tình, bệnh hoạn của ông bà cha mẹ để lại (inheritance).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 經由基因傳遞使後代延續親代特徵(如容貌、先天性疾病等)的現象。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 生命的重要特征。生物产生与自己相类似的后代的现象。在遗传学上,指遗传物质从上代传给后代的现象。
Eng
- CC-CEDICT heredity|to inherit (a trait)|to pass on (to one's offspring)
- Cihui heredity; to inherit (a trait); to pass on (to one's offspring)